OnePlus 9

6.55"1080x2400 pixels
50MP4320p
8/12GB RAMSnapdragon 888 5G
4500mAh65W, 15W
192g (EU/NA)183g (IN/CN)8.1mm thickness
Android 11Lên đến Android 13
OxygenOS 13
OxygenOS 13
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 26/03/2021
Thông số kĩ thuật OnePlus 9
Thiết kế OnePlus 9
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 5), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính 5), khung nhựa
Trọng lượng
192 g (EU/NA)183 g (IN/CN) (6.46 oz)
Kích thước
160 x 74.2 x 8.7 mm (EU/NA)160 x 73.9 x 8.1 mm (IN/CN)
Màu sắc
Sương mù mùa đông, Bầu trời Bắc cực, Đen huyền bí
Khác OnePlus 9
Models
LE2113, LE2111, LE2110, LE2117, LE2115
Kết nối OnePlus 9
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.1, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép, Wi-Fi Direct, DLNA
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1), GALILEO (E1+E5a)
Âm thanh OnePlus 9
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt OnePlus 9
Trạng thái
Ra mắt ngày 26/03/2021
Thông báo
Ngày 23/03/2021
Lưu trữ OnePlus 9
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin OnePlus 9
Loại pin
Li-Po 4500 mAh
Sạc pin
65W có dây, PD, 100% trong 29 phút
15W không dây (EU/NA)
15W không dây (EU/NA)
Màn hình OnePlus 9
Kích thước
6,55 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 87,6%)
Loại
Fluid AMOLED, 120Hz, HDR10+, 1100 nits (tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 5
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~402 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng OnePlus 9
Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (CA) Cat20 2000/200 Mbps, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1800 / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - EU
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 78 SA/NSA - EU
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến OnePlus 9
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng OnePlus 9
Hệ điều hành
Android 11, có thể nâng cấp lên Android 13, OxygenOS 13
CPU
8 nhân (1x2.84 GHz Cortex-X1 & 3x2.42 GHz Cortex-A78 & 4x1.80 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 660
Chipset
Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5 nm)
Camera sau OnePlus 9
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps, Auto HDR, gyro-EIS
3 camera sau
48 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/1.43", 1.12µm, multi-directional PDAF
50 MP, f/2.2, 14mm (ultrawide), 1/1.56", 1.0µm, AF
2 MP, f/2.4, (monochrome)
50 MP, f/2.2, 14mm (ultrawide), 1/1.56", 1.0µm, AF
2 MP, f/2.4, (monochrome)
Tính năng
Hasselblad Color Calibration, color spectrum sensor, Dual-LED flash, HDR, panorama
Camera trước OnePlus 9
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
16 MP, f/2.4, (góc rộng), 1/3.06", 1.0µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận OnePlus 9
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus 9
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus