OnePlus Ace 6

6.83"1272x2800 pixels
50MP2160p
12GB/16GB RAMQualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite
Si/C Li-Ion 7800 mAh120W có dây, 120W UFCS, 55W PPS, 18W PD, 18W QC, 58% trong 20 phút, 100% trong 43 phút
Bypass charging
Bypass charging
213gDày 8.3mm
Android 16ColorOS 16
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt tháng 10 năm 2025, ngày 30
Thông số kĩ thuật OnePlus Ace 6
Thiết kế OnePlus Ace 6
Kích thước
163.4 x 77 x 8.3 mm (6.43 x 3.03 x 0.33 inches)
Trọng lượng
213 g (7.51 oz)
Chất liệu
Mặt trước kính (Crystal Shield Glass), mặt sau kính, khung nhôm
SIM
2 Nano SIM
Màu sắc
Đen, Trắng, Bạc
Khác OnePlus Ace 6
Models
PLQ110
Kết nối OnePlus Ace 6
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
NFC
Có
Cổng hồng ngoại
Có
Radio
Không
USB
USB Type-C 2.0
Âm thanh OnePlus Ace 6
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không
Ngày ra mắt OnePlus Ace 6
Thông báo
Ngày 27 tháng 10 năm 2025
Trạng thái
Ra mắt tháng 10 năm 2025, ngày 30
Lưu trữ OnePlus Ace 6
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 256GB 16GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB, RAM 1TB 16GB; UFS 4.1
Pin OnePlus Ace 6
Loại pin
Si/C Li-Ion 7800 mAh
Sạc pin
120W có dây, 120W UFCS, 55W PPS, 18W PD, 18W QC, 58% trong 20 phút, 100% trong 43 phút
Bypass charging
Bypass charging
Màn hình OnePlus Ace 6
Loại
AMOLED, 1B màu, 165Hz,PWM, HDR10+, Dolby Vision, HDR Vivid, 800 nits (typ), 1800 nits (HBM)
Kích thước
6,83 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,1%)
Độ phân giải
1272 x 2800 pixels (mật độ điểm ảnh ~450 ppi)
Bảo vệ
Crystal Shield Kính
Mạng OnePlus Ace 6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 18, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến OnePlus Ace 6
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn
Nền tảng OnePlus Ace 6
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)
CPU
Tám nhân (2x4.32 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Camera sau OnePlus Ace 6
2 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (rộng), PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS
Camera trước OnePlus Ace 6
1 camera trước
16 MP, f/2.4, 23mm (góc rộng), 1/3", 1.0µm
Tính năng
HDR, toàn cảnh
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
Đánh giá và bình luận OnePlus Ace 6
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus Ace 6
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus