OnePlus Open

7.82"2268x2440 pixels
64MP2160p
16GB RAMSnapdragon 8 Gen 2
4805mAh67W
239g or 245g5.8mm thickness
Android 13Lên tới Android 15
OxygenOS 15
OxygenOS 15
512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 26/10/2023
Thông số kĩ thuật OnePlus Open
Thiết kế OnePlus Open
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gốm Guard) (folded), nhựa mặt trước (unfolded), mặt sau bằng kính or mặt sau bằng da sinh học, khung nhôm
Trọng lượng
239 g or 245 g (8.43 oz)
Kích thước
Khi mở: 153.4 x 143.1 x 5.8 mm
Khi gập: 153.4 x 73.3 x 11.7 mm
Màu sắc
Emerald Dusk, Voyager Black, Apex Edition
Khác OnePlus Open
Models
CPH2551
Kết nối OnePlus Open
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.1, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS, BDS, GALILEO (E1+E5a), QZSS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh OnePlus Open
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa stereo (tăng cường Dolby Atmos)
Ngày ra mắt OnePlus Open
Trạng thái
Ra mắt ngày 26/10/2023
Thông báo
Ngày 19/10/2023
Lưu trữ OnePlus Open
Bộ nhớ trong
512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin OnePlus Open
Loại pin
Li-Po 4805 mAh
Sạc pin
67W có dây, PD, 100% trong 42 phút
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình OnePlus Open
Kích thước
7,82 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,6%)
Loại
Foldable LTPO3 Flexi-fluid AMOLED, 1B colors, Dolby Vision, 120Hz, 2800 nits (peak)
Độ phân giải
2268 x 2440 pixels (mật độ ~426 ppi)
Mạng OnePlus Open
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 30, 32, 38, 39, 40, 41, 46, 48, 66, 71
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 28, 30, 38, 40, 41, 66, 71, 75, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến OnePlus Open
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng OnePlus Open
Hệ điều hành
Android 13, có thể nâng cấp lên Android 15, OxygenOS 15
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Cortex-X3 & 2x2.8 GHz Cortex-A715 & 2x2.8 GHz Cortex-A710 & 3x2.0 GHz Cortex-A510)
GPU
Adreno 740
Chipset
Qualcomm SM8550-AB Snapdragon 8 Gen 2 (4 nm)
Camera sau OnePlus Open
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR10+, Dolby Vision
3 camera sau
48 MP, f/1.7, 24mm (wide), 1/1.43", 1.12µm, multi-directional PDAF, OIS
64 MP, f/2.6, 70mm (telephoto), 1/2.0", 0.7µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
48 MP, f/2.2, 14mm, 114˚ (ultrawide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
64 MP, f/2.6, 70mm (telephoto), 1/2.0", 0.7µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
48 MP, f/2.2, 14mm, 114˚ (ultrawide), 1/2.0", 0.8µm, PDAF
Tính năng
Hiệu chỉnh màu sắc Hasselblad, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh (panorama)
Camera trước OnePlus Open
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
20MP, f/2.2, 20mm (ultrawide), 1/4.0", 0.7µm
Cover camera:
32MP, f/2.4, 22mm (ultrawide), 1/3.14", 0.7µm
Cover camera:
32MP, f/2.4, 22mm (ultrawide), 1/3.14", 0.7µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận OnePlus Open
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOnePlus Open
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOnePlus