Oppo A16e

6.52"720x1600 pixels
13MP1080p
3/4GB RAMHelio P22
4230mAh10W
Trọng lượng 175gĐộ dày 7.9mm
Android 11ColorOS 11.1
32GB/64GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 24/03/2022
Thông số kĩ thuật Oppo A16e
Thiết kế Oppo A16e
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
175 g (6.17 oz)
Kích thước
164 x 75.4 x 7.9 mm (6.46 x 2.97 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen, Xanh dương, Trắng
Khác Oppo A16e
Models
CPH2421
Kết nối Oppo A16e
NFC
Không
USB
MicroUSB 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.0, A2DP, LE, aptX
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Âm thanh Oppo A16e
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Oppo A16e
Trạng thái
Ra mắt ngày 24/03/2022
Thông báo
Ngày 21/03/2022
Lưu trữ Oppo A16e
Bộ nhớ trong
32GB 3GB RAM, 64GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo A16e
Loại pin
Li-Po 4230 mAh
Sạc pin
Sạc có dây 10W
Màn hình Oppo A16e
Kích thước
6,52 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 83,0%)
Loại
IPS LCD, 480 nits (thông thường)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 3
Độ phân giải
720 x 1600 pixels, 20:9 ratio (~269 ppi density)
Mạng Oppo A16e
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến Oppo A16e
Cảm biến
Cảm biến gia tốc
Tiệm cận
La bàn
Tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo A16e
Hệ điều hành
Android 11, ColorOS 11.1
CPU
8 nhân 2.0 GHz Cortex-A53
GPU
PowerVR GE8320
Chipset
Mediatek MT6762D Helio P22 (12 nm)
Camera sau Oppo A16e
Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
13 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), 1/3.1", 1.12µm, PDAF
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Oppo A16e
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.4, 27mm (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Oppo A16e
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo A16e
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo