Oppo A18

6.56"720x1612 pixels
8MP1080p
4GB RAMHelio G85
Trọng lượng 188gĐộ dày 8.2mm
Android 13Nâng cấp lên Android 15
ColorOS 15
ColorOS 15
64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 05/10/2023
Thông số kĩ thuật Oppo A18
Thiết kế Oppo A18
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
188 g (6.63 oz)
Kích thước
163.7 x 75 x 8.2 mm (6.44 x 2.95 x 0.32 in)
Màu sắc
Glowing Black, Glowing Blue
Khác Oppo A18
Models
CPH2591
Kết nối Oppo A18
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
Âm thanh Oppo A18
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Oppo A18
Trạng thái
Ra mắt ngày 05/10/2023
Thông báo
Ngày 27/09/2023
Lưu trữ Oppo A18
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo A18
Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Màn hình Oppo A18
Kích thước
6,56 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,2%)
Loại
IPS LCD, 90Hz, 720 nits (độ sáng tối đa)
Độ phân giải
720 x 1612 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 269 ppi)
Mạng Oppo A18
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến Oppo A18
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo A18
Hệ điều hành
Android 13, có thể nâng cấp lên Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G52 MC2
Chipset
Mediatek MT6769 Helio G85 (12 nm)
Camera sau Oppo A18
2 camera sau
8 MP, f/2.0, (wide), AF
2 MP, f/2.4, (depth)
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, panorama
Camera trước Oppo A18
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo A18
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo A18
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo