Không có dữ liệu

Oppo A57e

Oppo A57e
6.56"720x1612 pixels
13MP1080p
4GB RAMHelio G35
5000mAh33W
Trọng lượng 187gĐộ dày 8mm
Android 12ColorOS 12.1
64GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 31/08/2022

Thông số kĩ thuật Oppo A57e

Thiết kế Oppo A57e

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng nhựa
Trọng lượng
187 g (6.60 oz)
Kích thước
163.7 x 75 x 8 mm (6.44 x 2.95 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen phát sáng, Xanh lá phát sáng

Khác Oppo A57e

Models
CPH2387

Kết nối Oppo A57e

NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
Định vị
GPS

Âm thanh Oppo A57e

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Oppo A57e

Trạng thái
Ra mắt ngày 31/08/2022
Thông báo
Ngày 31/08/2022

Lưu trữ Oppo A57e

Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC

Pin Oppo A57e

Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
Sạc dây 33W, 50% trong 30 phút

Màn hình Oppo A57e

Kích thước
6,56 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,2%)
Loại
IPS LCD, 600 nits
Độ phân giải
720 x 1612 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 269 ppi)

Mạng Oppo A57e

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Oppo A57e

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo A57e

Hệ điều hành
Android 12, ColorOS 12.1
CPU
8 nhân (4x2.3 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A53)
GPU
PowerVR GE8320
Chipset
Mediatek MT6765G Helio G35 (12 nm)

Camera sau Oppo A57e

2 camera sau
13 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/3.06", 1.12µm, AF
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Oppo A57e

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.0, (góc rộng), 1/4.0", 1.12µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Oppo A57e

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo A57e
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo