Không có dữ liệu

Oppo A59

Oppo A59
6.56"720x1612 pixels
13MP1080p
4/6GB RAMDimensity 6020
5000mAh33W
Android 13Nâng cấp lên Android 15
ColorOS 15
128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 25/12/2023

Thông số kĩ thuật Oppo A59

Thiết kế Oppo A59

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
187 g (6.60 oz)
Kích thước
Độ dày 8.1 mm
Màu sắc
Vàng lụa (Silk Gold), Đen sao đêm (Starry Black)

Khác Oppo A59

Models
CPH2617

Kết nối Oppo A59

NFC
Chưa xác định
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS

Âm thanh Oppo A59

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Oppo A59

Trạng thái
Ra mắt ngày 25/12/2023
Thông báo
Ngày 22/12/2023

Lưu trữ Oppo A59

Bộ nhớ trong
128GB 4GB RAM, 128GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC

Pin Oppo A59

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
Sạc dây 33W, 52% trong 30 phút

Màn hình Oppo A59

Kích thước
6,56 inch
Loại
IPS LCD, 90Hz, 480 nits (điển hình), 600 nits (HBM)
Độ phân giải
720 x 1612 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 269 ppi)

Mạng Oppo A59

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo A59

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo A59

Hệ điều hành
Android 13, có thể nâng cấp lên Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (2x2.2 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MC2
Chipset
Mediatek Dimensity 6020 (7 nm)

Camera sau Oppo A59

2 camera sau
13 MP, f/2.2, 25mm (wide), PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Oppo A59

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.2, 27mm (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Oppo A59

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo A59
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo