Oppo A5x

6.67"720x1604 pixels
32MP1080p
4GB RAMDimensity 6300
6000mAh45W
Trọng lượng 193gĐộ dày 8mm
Android 15ColorOS 15
128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 25/05/2025
Thông số kĩ thuật Oppo A5x
Thiết kế Oppo A5x
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
Kích thước
165.7 x 76.2 x 8 mm (6.52 x 3.00 x 0.31 in)
Màu sắc
Xanh hồ tĩnh lặng (Tranquil Lake Green), Trắng tia laser (Laser White)
Kết nối Oppo A5x
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.1, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
Âm thanh Oppo A5x
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Oppo A5x
Trạng thái
Ra mắt ngày 25/05/2025
Thông báo
Ngày 23/05/2025
Lưu trữ Oppo A5x
Bộ nhớ trong
128GB 4GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo A5x
Loại pin
6000 mAh
Sạc pin
45W có dây, 33W PPS, 13.5W PD, 50% trong 37 phút
Màn hình Oppo A5x
Kích thước
6,67 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,9%)
Loại
IPS LCD, 120Hz, 1000 nits (độ sáng tối đa HBM)
Bảo vệ
Chưa xác định
Độ phân giải
720 x 1604 pixels, tỷ lệ 20:9 (~264 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Oppo A5x
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Oppo A5x
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo A5x
Hệ điều hành
Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (2x2.4 GHz Cortex-A76 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MC2
Chipset
Mediatek Dimensity 6300 (6 nm)
Camera sau Oppo A5x
Quay video
Có
1 camera sau
32 MP, f/1.9, (góc rộng), tự động lấy nét (AF)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Oppo A5x
Quay video
Có
1 camera trước
5 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Oppo A5x
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo A5x
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo