Oppo A76

6.56"720x1612 pixels
13MP1080p
4/6GB RAMSnapdragon 680 4G
5000mAh33W
Trọng lượng 189gĐộ dày 8.4mm
Android 11ColorOS 11.1
128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 18/02/2022
Thông số kĩ thuật Oppo A76
Thiết kế Oppo A76
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
189 g (6.67 oz)
Kích thước
164.4 x 75.7 x 8.4 mm (6.47 x 2.98 x 0.33 in)
Màu sắc
Glowing Black, Glowing Blue
Khác Oppo A76
Models
CPH2375
Kết nối Oppo A76
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Âm thanh Oppo A76
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Oppo A76
Trạng thái
Ra mắt ngày 18/02/2022
Thông báo
Ngày 17/02/2022
Lưu trữ Oppo A76
Bộ nhớ trong
128GB 4GB RAM, 128GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo A76
Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
33W có dây
Màn hình Oppo A76
Kích thước
6,56 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 83,1%)
Loại
IPS LCD, 90Hz, 480 nits (điển hình), 600 nits (HBM)
Độ phân giải
720 x 1612 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 269 ppi)
Mạng Oppo A76
Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
Cảm biến Oppo A76
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo A76
Hệ điều hành
Android 11, ColorOS 11.1
CPU
8 nhân (4x2.4 GHz Kryo 265 Gold & 4x1.9 GHz Kryo 265 Silver)
GPU
Adreno 610
Chipset
Qualcomm SM6225 Snapdragon 680 4G (6 nm)
Camera sau Oppo A76
2 camera sau
13 MP, f/2.2, 26mm (wide), 1/3.06", 1.12µm, PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Oppo A76
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.0, (góc rộng)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Oppo A76
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo A76
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo