Không có dữ liệu

Oppo Find N6

Oppo Find N6
8.12"2248x2480 pixels
200MP2160p
12GB/16GB RAMQualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5
Si/C Li-Ion 6000 mAh80W có dây, 44W UFCS, 55W PPS, 18W PD/QC
50W không dây
Sạc ngược có dây
Sạc ngược không dây charging
225gĐộ dày 4.2mm
Android 16ColorOS 16
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20 tháng 3 năm 2026

Thông số kĩ thuật Oppo Find N6

Thiết kế Oppo Find N6

Kích thước
Khi mở ra: 159,9 x 145,6 x 4,2 mm
Gấp lại: 159,9 x 74,1 x 8,9 mm
Trọng lượng
225 g (7.94 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Nanocrystal Kính) (folded), nhựa mặt trước (unfolded), mặt sau bằng kính, khung nhôm, titanium alloy hinge (grade 5)
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Cam Blossom, Titan Stellar, Đen ngọc trai

Khác Oppo Find N6

Models
PLP110, PLP120

Kết nối Oppo Find N6

Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép hoặc ba băng tần
Bluetooth
Có, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), NavIC (L5)
NFC
Cổng hồng ngoại
Radio
Không
USB
USB Type-C 3.1, Display Port, OTG

Âm thanh Oppo Find N6

Loa ngoài
Có, với loa stereo (tăng cường Dolby Atmos)
Jack 3.5mm
Không

Ngày ra mắt Oppo Find N6

Thông báo
17 tháng 3 năm 2026
Trạng thái
Ra mắt ngày 20 tháng 3 năm 2026

Lưu trữ Oppo Find N6

Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 16GB, RAM 1TB 16GB; UFS 4.1

Pin Oppo Find N6

Loại pin
Si/C Li-Ion 6000 mAh
Sạc pin
80W có dây, 44W UFCS, 55W PPS, 18W PD/QC
50W không dây
Sạc ngược có dây
Sạc ngược không dây charging

Màn hình Oppo Find N6

Loại
LTPO OLED có thể gập lại, 1B màu, 120Hz, 2160Hz, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 600 nits (typ), 1800 nits (HBM), 2500 nits (cao điểm)
Kích thước
8,12 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,9%)
Độ phân giải
2248 x 2480 pixels (~412 ppi density); Self-healing memory glass technology (internal display only)
Zero-Feel crease
Stylus support (both screens)
Cover display:
LTPO OLED, 1B colors, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 120Hz, Ultra HDR image support, 600 nits (typ), 1800 nits (HBM), 3600 nits (peak), 2160Hz PWM
6,62 inch, 1140 x 2616 pixels, 431 ppi, Nanocrystal Glass

Mạng Oppo Find N6

Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66, 71
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 83, 84, 89 SA/NSA
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G

Cảm biến Oppo Find N6

Cảm biến
Dấu vân tay (gắn bên cạnh)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển kép
Độ gần
La bàn; Kết nối vệ tinh (cuộc gọi/tin nhắn/SOS) - chỉ dành cho model 1TB

Nền tảng Oppo Find N6

Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Chipset
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)
CPU
7 nhân (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 5x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840

Camera sau Oppo Find N6

3 camera sau
200 MP, f/1.8, 23mm (rộng), 1/1.56”, 0,5µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.7, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/2.75", 0,64µm, PDAF, OIS, zoom quang 3x
50 MP, f/2.0, 15mm, 120˚ (góc siêu rộng), 1/2,75", 0,64µm, AF
Tính năng
Hiệu chỉnh màu sắc Hasselblad, cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30/60/120fps (Dolby Vision), 1080p@30/60/120/240fps gyro-EIS, HDR10+

Camera trước Oppo Find N6

1 camera trước
20MP, f/2.4, 21mm (rộng), 1/3.42", 0,64µm
Camera che:
20MP, f/2.4, 21mm (rộng), 1/3.42", 0,64µm
Tính năng
HDR
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Find N6

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Find N6
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo