Không có dữ liệu

Oppo Find X3

Oppo Find X3
6.7"1440x3216 pixels
50MP2160p
8GB RAMSnapdragon 870 5G
4500mAh65W, 30W
Trọng lượng 193gĐộ dày 8.3mm
Android 11Lên đến Android 13
ColorOS 13
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 19/03/2021

Thông số kĩ thuật Oppo Find X3

Thiết kế Oppo Find X3

SIM
1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính), mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
Kích thước
163.6 x 74 x 8.3 mm (6.44 x 2.91 x 0.33 in)
Màu sắc
Đen bóng, Xanh, Trắng

Khác Oppo Find X3

Models
PEDM00

Kết nối Oppo Find X3

NFC
USB
USB Type-C 3.1, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)

Âm thanh Oppo Find X3

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Find X3

Trạng thái
Ra mắt ngày 19/03/2021
Thông báo
Ngày 11/03/2021

Lưu trữ Oppo Find X3

Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Oppo Find X3

Loại pin
Li-Po 4500 mAh
Sạc pin
65W có dây, PD, 40% trong 10 phút
30W không dây, 100% trong 80 phút
10W sạc ngược không dây

Màn hình Oppo Find X3

Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,6%)
Loại
LTPO AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, BT.2020, 500 nits (điển hình), 1300 nits (tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính
Độ phân giải
1440 x 3216 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ điểm ảnh 525 ppi)

Mạng Oppo Find X3

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 66 - China
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78, 79 - Trung Quốc
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Find X3

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Find X3

Hệ điều hành
Android 11, có thể nâng cấp lên Android 13, ColorOS 13
CPU
8 nhân (1x3.2 GHz Kryo 585 & 3x2.42 GHz Kryo 585 & 4x1.80 GHz Kryo 585)
GPU
Adreno 650
Chipset
Qualcomm SM8250-AC Snapdragon 870 5G (7 nm)

Camera sau Oppo Find X3

4 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
13 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4", 1.0µm, 2x optical zoom, PDAF
50 MP, f/2.2, 16mm, 110˚ (ultrawide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF
3 MP, f/3.0, (microscope), AF, ring flash, 60x magnification
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps; gyro-EIS; HDR, video 10‑bit
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Oppo Find X3

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 26mm (góc rộng), 1/2.8", 0.8µm
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo Find X3

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Find X3
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo