Không có dữ liệu

Oppo Find X5

Oppo Find X5
6.55"1080x2400 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 888 5G
4800mAh80W, 30W
Trọng lượng 196gĐộ dày 8.7mm
Android 12Lên đến Android 14
ColorOS 14
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 14/03/2022

Thông số kĩ thuật Oppo Find X5

Thiết kế Oppo Find X5

SIM
1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus), mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
196 g (6.91 oz)
Kích thước
160.3 x 72.6 x 8.7 mm (6.31 x 2.86 x 0.34 in)
Màu sắc
Đen, Trắng, Tím

Khác Oppo Find X5

Models
PFFM10, CPH2307

Kết nối Oppo Find X5

NFC
USB
USB Type-C 3.1, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.2, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1), GLONASS (L1), BDS (B1I+B1c), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1)

Âm thanh Oppo Find X5

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Find X5

Trạng thái
Ra mắt ngày 14/03/2022
Thông báo
Ngày 24/02/2022

Lưu trữ Oppo Find X5

Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Oppo Find X5

Loại pin
Li-Po 4800 mAh
Sạc pin
80W có dây, PD
30W không dây
10W sạc ngược không dây

Màn hình Oppo Find X5

Kích thước
6,55 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,0%)
Loại
AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, 500 nits (typ), 800 nits (HBM), 1000 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~402 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Oppo Find X5

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 66 - Global
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 12, 13, 18, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Find X5

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Find X5

Hệ điều hành
Android 12, có thể nâng cấp lên Android 14, ColorOS 14
CPU
8 nhân (1x2.84 GHz Cortex-X1 & 3x2.42 GHz Cortex-A78 & 4x1.80 GHz Cortex-A55
GPU
Adreno 660
Chipset
Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5 nm)

Camera sau Oppo Find X5

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps; gyro-EIS; HDR, video 10‑bit
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
13 MP, f/2.4, 52mm (telephoto), 1/3.4", 2x optical zoom, PDAF
50 MP, f/2.2, 15mm, 110˚ (ultrawide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF
Tính năng
Hiệu chỉnh màu sắc Hasselblad, cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Oppo Find X5

Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 25mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo Find X5

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Find X5
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo