Oppo Find X7 Ultra

6.82"1440x3168 pixels
50MP2160p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Gen 3
5000mAh100W, 50W
Trọng lượng 221gĐộ dày 9.5mm
Android 14Hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp lớn
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 12/01/2024
Thông số kĩ thuật Oppo Find X7 Ultra
Thiết kế Oppo Find X7 Ultra
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus 2), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính) or mặt sau bằng da sinh học, khung nhôm
Trọng lượng
221 g (7.80 oz)
Kích thước
164.3 x 76.2 x 9.5 mm (6.47 x 3.00 x 0.37 in)
Màu sắc
Đen, Xanh dương đậm, Nâu nhạt
Khác Oppo Find X7 Ultra
Models
PHY110, PHY120
Kết nối Oppo Find X7 Ultra
NFC
Yes; NFC-SIM, HCE, eSE, eID
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Oppo Find X7 Ultra
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Oppo Find X7 Ultra
Trạng thái
Ra mắt ngày 12/01/2024
Thông báo
Ngày 08/01/2024
Lưu trữ Oppo Find X7 Ultra
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Oppo Find X7 Ultra
Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
100W có dây, PD, 50% trong 10 phút, 100% trong 26 phút
50W không dây
10W sạc ngược không dây
50W không dây
10W sạc ngược không dây
Màn hình Oppo Find X7 Ultra
Kích thước
6,82 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,3%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 1600 nits (typ), 2600 nits (HBM), 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus 2
Độ phân giải
1440 x 3168 pixels (~510 ppi density)
Mạng Oppo Find X7 Ultra
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78, 79 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Find X7 Ultra
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Find X7 Ultra
Hệ điều hành
Android 14, up to 4 major Android upgrades, ColorOS 14
CPU
8 nhân (1x3.3 GHz Cortex-X4 & 3x3.2 GHz Cortex-A720 & 2x3.0 GHz Cortex-A720 & 2x2.3 GHz Cortex-A520)
GPU
Adreno 750
Chipset
Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
Camera sau Oppo Find X7 Ultra
4 camera sau
50 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1.0"-type, 1.6µm, dual pixel PDAF, OIS
50 MP, f/2.6, 65mm (periscope telephoto), 1/1.56", 1.0µm, 2.8x optical zoom, multi-directional PDAF (25cm - ∞), OIS
50 MP, f/4.3, 135mm (periscope telephoto), 1/2.51", 0.7µm, 6x optical zoom, dual pixel PDAF (35cm - ∞), OIS
50 MP, f/2.0, 14mm, 123˚ (ultrawide), 1/1.95", 1.0µm, PDAF
50 MP, f/2.6, 65mm (periscope telephoto), 1/1.56", 1.0µm, 2.8x optical zoom, multi-directional PDAF (25cm - ∞), OIS
50 MP, f/4.3, 135mm (periscope telephoto), 1/2.51", 0.7µm, 6x optical zoom, dual pixel PDAF (35cm - ∞), OIS
50 MP, f/2.0, 14mm, 123˚ (ultrawide), 1/1.95", 1.0µm, PDAF
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps; chống rung điện tử gyro-EIS; HDR, video 10‑bit, Dolby Vision
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Hasselblad Color Calibration, LED flash, HDR, panorama
Camera trước Oppo Find X7 Ultra
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 21mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm, PDAF
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo Find X7 Ultra
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Find X7 Ultra
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo