Oppo Find X8

6.59"1256x2760 pixels
50MP2160p
12/16GB RAMDimensity 9400
5630mAh80W, 50W
Trọng lượng 193gĐộ dày 7.9mm
Android 15Nâng cấp lên đến 5 phiên bản lớn
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 30/10/2024
Thông số kĩ thuật Oppo Find X8
Thiết kế Oppo Find X8
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 7i), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính 7i), khung nhôm
Trọng lượng
193 g (6.81 oz)
Kích thước
157.4 x 74.3 x 7.9 mm (6.20 x 2.93 x 0.31 in)
Màu sắc
Xám Star, Đen Space, Hồng Shell, Xanh dương
Khác Oppo Find X8
Models
CPH2651, PKB110
Kết nối Oppo Find X8
NFC
Yes; NFC-SIM, HCE, eSE, eID
USB
USB Type-C 3.0 (Quốc tế), 2.0 (Trung Quốc), OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Oppo Find X8
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Oppo Find X8
Trạng thái
Ra mắt ngày 30/10/2024
Thông báo
Ngày 24/10/2024
Lưu trữ Oppo Find X8
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Oppo Find X8
Loại pin
Si/C Li-Ion 5630 mAh
Sạc pin
80W wired, PD 55W, PPS, UFCS
50W wireless
10W sạc ngược không dây
50W wireless
10W sạc ngược không dây
Màn hình Oppo Find X8
Kích thước
6,59 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,3%)
Loại
AMOLED, 1B colors, 120Hz, Dolby Vision, HDR10+, 800 nits (typ), 1600 nits (HBM), 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 7i
Độ phân giải
1256 x 2760 pixels (mật độ ~460 ppi)
Mạng Oppo Find X8
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 42, 66 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Find X8
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Find X8
Hệ điều hành
Android 15, nâng cấp lên đến 5 phiên bản Android lớn, ColorOS 15
CPU
8 nhân (1x3.63 GHz Cortex-X925 & 3x3.3 GHz Cortex-X4 & 4x2.4 GHz Cortex-A720)
GPU
Immortalis-G925
Chipset
Mediatek Dimensity 9400 (3 nm)
Camera sau Oppo Find X8
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/240fps; chống rung điện tử gyro-EIS; HDR, video 10‑bit, Dolby Vision
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/2.6, 73mm (periscope telephoto), 1/1.95", 0.61µm, 3x optical zoom, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 15mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.75", 0.64µm, multi-directional PDAF
50 MP, f/2.6, 73mm (periscope telephoto), 1/1.95", 0.61µm, 3x optical zoom, multi-directional PDAF, OIS
50 MP, f/2.0, 15mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.75", 0.64µm, multi-directional PDAF
Tính năng
Laser AF, color spectrum sensor, Hasselblad Color Calibration, LED flash, HDR, panorama
Camera trước Oppo Find X8
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 21mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo Find X8
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Find X8
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo