Không có dữ liệu

Oppo Find X9 Pro

Oppo Find X9 Pro
6.78"1272x2772 pixels
50MP2160p
12GB/16GB RAMMediatek Dimensity 9500
Si/C Li-Ion 7500 mAh80W có dây, 80W UFCS, 55W PPS, 11.7W PD
50W không dây
10W sạc ngược không dây
224gĐộ dày 8.3mm
Android 16Hỗ trợ tối đa 5 bản cập nhật Android lớn
ColorOS 16
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt 2025, ngày 22 tháng 10

Thông số kĩ thuật Oppo Find X9 Pro

Thiết kế Oppo Find X9 Pro

Kích thước
161.3 x 76.5 x 8.3 mm (6.35 x 3.01 x 0.33 in)
Trọng lượng
224 g (7.90 oz)
Chất liệu
Mặt trước kính (Gorilla Glass Victus 2), mặt sau kính, khung nhôm
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Trắng lụa, Xám than chì, Đỏ nhung

Khác Oppo Find X9 Pro

Models
CPH2791, PLG110

Kết nối Oppo Find X9 Pro

Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép hoặc ba băng tần, Wi-Fi Direct
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a+B2b), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), GLONASS, NavIC (L5)
NFC
Cổng hồng ngoại
Radio
Không
USB
USB Type-C 3.2, OTG

Âm thanh Oppo Find X9 Pro

Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không

Ngày ra mắt Oppo Find X9 Pro

Thông báo
2025, ngày 16 tháng 10
Trạng thái
Ra mắt 2025, ngày 22 tháng 10

Lưu trữ Oppo Find X9 Pro

Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB, RAM 1TB 16GB; UFS 4.1

Pin Oppo Find X9 Pro

Loại pin
Si/C Li-Ion 7500 mAh
Sạc pin
80W có dây, 80W UFCS, 55W PPS, 11.7W PD
50W không dây
10W sạc ngược không dây

Màn hình Oppo Find X9 Pro

Loại
LTPO AMOLED, 1B màu, 120Hz, 2160Hz, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 800 nits (typ), 1800 nits (HBM), 3600 nits (cao điểm)
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,1%)
Độ phân giải
1272 x 2772 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~450 ppi mật độ điểm ảnh)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus 2, Mohs level 5; Ultra HDR image support

Mạng Oppo Find X9 Pro

Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800/850/900/1700(AWS) / 1900/2100 - Quốc tế, Trung Quốc; HSDPA 900/2100 - Ấn Độ
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - Quốc tế; 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66 - Trung Quốc; 1, 3, 5, 8, 40 - Ấn Độ
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 75, 76, 77, 78, 79 SA/NSA - Quốc tế; 1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 18, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA - Trung Quốc; 1, 3, 5, 8, 40 SA/NSA - Ấn Độ
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G

Cảm biến Oppo Find X9 Pro

Cảm biến
Dấu vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Độ gần
La bàn
Phong vũ biểu; Hỗ trợ kết nối vệ tinh (chỉ model RAM 1TB 16GB)

Nền tảng Oppo Find X9 Pro

Hệ điều hành
Android 16, hỗ trợ tối đa 5 bản cập nhật Android lớn, ColorOS 16
Chipset
Mediatek Dimensity 9500 (3 nm)
CPU
8 nhân (1x4.21 GHz C1-Ultra & 3x3.5 GHz C1-Premium & 4x2.7 GHz C1-Pro)
GPU
Arm G1-Ultra

Camera sau Oppo Find X9 Pro

3 camera sau
50 MP, f/1.5, 23mm (rộng), 1/1.28", 1.22µm, PDAF đa hướng, OIS
200 MP, f/2.1, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/1.56", 0,5µm, zoom quang 3x, PDAF đa hướng, OIS
50 MP, f/2.0, 15mm, 120˚ (siêu rộng), 1/2,76", 0,64µm, PDAF đa hướng
Tính năng
Laser AF, cảm biến quang phổ màu, Hiệu chỉnh màu Hasselblad, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh, xem trước LUT
Quay video
4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/240fps; gyro-EIS; HDR, 10‑bit video, Dolby Vision, LOG

Camera trước Oppo Find X9 Pro

1 camera trước
50 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), 1/2.76", 0.64µm, PDAF
Tính năng
Panorama
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
Đánh giá và bình luận Oppo Find X9 Pro

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Find X9 Pro
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo