Oppo Pad Air

10.36"1200x2000 pixels
8MP1080p
4/6GB RAMSnapdragon 680 4G
7100mAh18W
Trọng lượng 440gĐộ dày 6.9mm
Android 12ColorOS 12
64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 01/06/2022
Thông số kĩ thuật Oppo Pad Air
Thiết kế Oppo Pad Air
SIM
Không
Trọng lượng
440 g (15.52 oz)
Kích thước
245.1 x 154.8 x 6.9 mm (9.65 x 6.09 x 0.27 in)
Màu sắc
Xám, Bạc
Khác Oppo Pad Air
Models
OPD2102, X21N2
Kết nối Oppo Pad Air
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
Không
Âm thanh Oppo Pad Air
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo (4 loa)
Ngày ra mắt Oppo Pad Air
Trạng thái
Ra mắt ngày 01/06/2022
Thông báo
Ngày 23/05/2022
Lưu trữ Oppo Pad Air
Bộ nhớ trong
64GB 4GB RAM, 128GB 4GB RAM, 128GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo Pad Air
Loại pin
Li-Po 7100 mAh
Sạc pin
18W có dây, PD
5W sạc ngược có dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Pad Air
Kích thước
10,36 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 80,5%)
Loại
IPS LCD, 1 tỷ màu, 360 nits (thông thường)
Độ phân giải
1200 x 2000 pixels, tỷ lệ 5:3 (~mật độ điểm ảnh 225 ppi)
Mạng Oppo Pad Air
EDGE
Không
GPRS
Không
Băng tần 2G
N/A
Băng tần 3G
N/A
Băng tần 4G
N/A
Công nghệ
Không có kết nối di động
Cảm biến Oppo Pad Air
Cảm biến
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn
Con quay hồi chuyển
La bàn
Nền tảng Oppo Pad Air
Hệ điều hành
Android 12, ColorOS 12
CPU
8 nhân (4x2.4 GHz Kryo 265 Gold & 4x1.9 GHz Kryo 265 Silver)
GPU
Adreno 610
Chipset
Qualcomm SM6225 Snapdragon 680 4G (6 nm)
Camera sau Oppo Pad Air
Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
8 MP, f/2.0, AF
Tính năng
Panorama
Camera trước Oppo Pad Air
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
5 MP, f/2.2
Đánh giá và bình luận Oppo Pad Air
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Pad Air
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuOppo