Oppo Reno10

6.7"1080x2412 pixels
64MP2160p
8GB RAMDimensity 7050
5000mAh67W
Trọng lượng 185gĐộ dày 8mm
Android 13Nâng cấp lên Android 15
ColorOS 15
ColorOS 15
128GB/256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 15/07/2023
Thông số kĩ thuật Oppo Reno10
Thiết kế Oppo Reno10
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
185 g (6.53 oz)
Kích thước
162.4 x 74.2 x 8 mm (6.39 x 2.92 x 0.31 in)
Màu sắc
Xám bạc, Xanh băng
Khác Oppo Reno10
Models
CPH2531
Kết nối Oppo Reno10
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Oppo Reno10
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Oppo Reno10
Trạng thái
Ra mắt ngày 15/07/2023
Thông báo
Ngày 08/07/2023
Lưu trữ Oppo Reno10
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo Reno10
Loại pin
Li-Po 5000 mAh
Sạc pin
67W có dây, PD3
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno10
Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,6%)
Loại
AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, 500 nits (typ), 800 nits (HBM), 950 nits (peak)
Bảo vệ
Asahi Kính AGC DT-Star2
Độ phân giải
1080 x 2412 pixels, tỷ lệ 20:9 (~394 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Oppo Reno10
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 66 - International
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Reno10
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno10
Hệ điều hành
Android 13, có thể nâng cấp lên Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (2x2.6 GHz Cortex-A78 & 6x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G68 MC4
Chipset
Mediatek Dimensity 7050 (6 nm)
Camera sau Oppo Reno10
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120/480fps, gyro-EIS
3 camera sau
64 MP, f/1.7, 25mm (wide), 1/2", 0.7µm, PDAF
32 MP, f/2.0, 47mm (telephoto), 1/2.74", 0.8µm, PDAF, 2x optical zoom
8 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
32 MP, f/2.0, 47mm (telephoto), 1/2.74", 0.8µm, PDAF, 2x optical zoom
8 MP, f/2.2, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Oppo Reno10
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 22mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno10
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno10
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo