Không có dữ liệu

Oppo Reno12

Oppo Reno12
6.7"1080x2412 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMDimensity 7300 Energy
5000mAh80W
Trọng lượng 177gĐộ dày 7.6mm
Android 14Lên đến 3 bản nâng cấp lớn
256GB/512GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 25/06/2024

Thông số kĩ thuật Oppo Reno12

Thiết kế Oppo Reno12

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 7i), khung nhựa, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
177 g (6.24 oz)
Kích thước
161.4 x 74.1 x 7.6 mm (6.35 x 2.92 x 0.30 in)
Màu sắc
Nâu nhám, Hồng hoàng hôn, Bạc thiên văn

Khác Oppo Reno12

Models
CPH2625

Kết nối Oppo Reno12

NFC
Có, 360˚ (tùy theo thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Oppo Reno12

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Reno12

Trạng thái
Ra mắt ngày 25/06/2024
Thông báo
Ngày 18/06/2024

Lưu trữ Oppo Reno12

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC

Pin Oppo Reno12

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
80W có dây, PD2.0, 47% trong 18 phút, 100% trong 46 phút,
Sạc ngược có dây

Màn hình Oppo Reno12

Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,3%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 1200 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 7i
Độ phân giải
1080 x 2412 pixels, tỷ lệ 20:9 (~394 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Oppo Reno12

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - phiên bản 1
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 66 - version 1
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 1
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Reno12

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno12

Hệ điều hành
Android 14, hỗ trợ tối đa 3 bản nâng cấp Android lớn, ColorOS 14.1
CPU
8 nhân (4x2.5 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G615 MC2
Chipset
Mediatek Dimensity 7300 Energy (4 nm)

Camera sau Oppo Reno12

Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120/480fps, 720p@960fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS, HDR
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, multi-directional PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Oppo Reno12

Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), 1/3.1", lấy nét theo pha PDAF
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno12

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno12
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo