Không có dữ liệu

Oppo Reno13

Oppo Reno13
6.59"1256x2760 pixels
50MP2160p
8-16GB RAMDimensity 8350
5600mAh80W
Trọng lượng 181gĐộ dày 7.2mm
Android 15ColorOS 15
128GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 29/11/2024

Thông số kĩ thuật Oppo Reno13

Thiết kế Oppo Reno13

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 7i), khung hợp kim nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
181 g (6.38 oz)
Kích thước
157.9 x 74.7 x 7.2 mm (6.22 x 2.94 x 0.28 in)
Màu sắc
Trắng Plume, Xanh Luminous, Đen, Tím, Xanh dương

Khác Oppo Reno13

Models
CPH2689, PKM110

Kết nối Oppo Reno13

NFC
Yes, eSE, HCE, NFC-SIM, eID
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Oppo Reno13

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Reno13

Trạng thái
Ra mắt ngày 29/11/2024
Thông báo
Ngày 25/11/2024

Lưu trữ Oppo Reno13

Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Oppo Reno13

Loại pin
5600 mAh
Sạc pin
80W có dây, PD, UFCS 33W, PPS 33W
Sạc ngược có dây

Màn hình Oppo Reno13

Kích thước
6,59 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,6%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 1200 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 7i
Độ phân giải
1256 x 2760 pixels (mật độ ~460 ppi)

Mạng Oppo Reno13

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 66 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Reno13

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno13

Hệ điều hành
Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (1x3.35 GHz Cortex-A715 & 3x3.20 GHz Cortex-A715 & 4x2.20 GHz Cortex-A510)
GPU
Mali G615-MC6
Chipset
Mediatek Dimensity 8350 (4 nm)

Camera sau Oppo Reno13

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, multi-directional, PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 15mm, 115˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm, AF
2 MP, f/2.4, (depth)
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Oppo Reno13

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), 1/2.75", AF
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno13

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno13
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo