Oppo Reno13 F

6.67"1080x2400 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 6 Gen 1
5800mAh45W
Trọng lượng 192gĐộ dày 7.8mm
Android 15ColorOS 15
128GB/256GB/512GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 11/01/2025
Thông số kĩ thuật Oppo Reno13 F
Thiết kế Oppo Reno13 F
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
192 g (6.77 oz)
Kích thước
162.2 x 75.1 x 7.8 mm (6.39 x 2.96 x 0.31 in)
Màu sắc
Xám Than Chì, Tím Lông Vũ, Xanh Luminous
Khác Oppo Reno13 F
Models
CPH2699
Kết nối Oppo Reno13 F
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Âm thanh Oppo Reno13 F
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Oppo Reno13 F
Trạng thái
Ra mắt ngày 11/01/2025
Thông báo
Ngày 04/01/2025
Lưu trữ Oppo Reno13 F
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo Reno13 F
Loại pin
5800 mAh
Sạc pin
45W có dây, PD, QC, PPS, 44% trong 30 phút
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno13 F
Kích thước
6,67 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,2%)
Loại
AMOLED, 120Hz, 600 nits (thông thường), 1200 nits (HMB), 2100 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Asahi Kính AGC DT-Star2
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ 395 ppi)
Mạng Oppo Reno13 F
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - phiên bản 1, 2, 3
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - version 1
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 1, 2
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Reno13 F
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
Nền tảng Oppo Reno13 F
Hệ điều hành
Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 710
Chipset
Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm)
Camera sau Oppo Reno13 F
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Oppo Reno13 F
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 22mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo Reno13 F
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno13 F
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo