Không có dữ liệu

Oppo Reno14

Oppo Reno14
6.59"1256x2760 pixels
50MP2160p
12/16GB RAMDimensity 8350
6000mAh80W
Trọng lượng 187gĐộ dày 7.3mm
Android 15ColorOS 15
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 23/05/2025

Thông số kĩ thuật Oppo Reno14

Thiết kế Oppo Reno14

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Crystal Shield Kính), khung hợp kim nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
187 g (6.60 oz)
Kích thước
157.9 x 74.7 x 7.3 mm (6.22 x 2.94 x 0.29 inch)
Màu sắc
Đen, Trắng, Xanh lá

Khác Oppo Reno14

Models
PLA110

Kết nối Oppo Reno14

NFC
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Oppo Reno14

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Reno14

Trạng thái
Ra mắt ngày 23/05/2025
Thông báo
Ngày 15/05/2025

Lưu trữ Oppo Reno14

Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Oppo Reno14

Loại pin
6000 mAh
Sạc pin
80W có dây, 13.5W PD, 33W PPS
Sạc ngược có dây

Màn hình Oppo Reno14

Kích thước
6,59 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,6%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 3840Hz PWM, HDR10+, 1200 nits (tối đa)
Bảo vệ
Crystal Shield Kính
Độ phân giải
1256 x 2760 pixels (mật độ ~460 ppi)

Mạng Oppo Reno14

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48 - Trung Quốc
Băng tần 5G
1, 5, 8, 28, 41, 48, 77, 78, 79 SA/NSA - Trung Quốc
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Reno14

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno14

Hệ điều hành
Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (1x3.35 GHz Cortex-A715 & 3x3.20 GHz Cortex-A715 & 4x2.20 GHz Cortex-A510)
GPU
Mali G615-MC6
Chipset
Mediatek Dimensity 8350 (4 nm)

Camera sau Oppo Reno14

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (wide), PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 80mm (telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
8 MP, f/2.2, 15mm, 116˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm, AF
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Oppo Reno14

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 21mm (góc rộng), lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno14

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno14
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo