Oppo Reno14 F

6.57"1080x2372 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 6 Gen 1
6000mAh45W
Trọng lượng 180gĐộ dày 7.7mm
Android 15ColorOS 15
128GB/256GB/512GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 16/07/2025
Thông số kĩ thuật Oppo Reno14 F
Thiết kế Oppo Reno14 F
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
180 g (6.35 oz)
Kích thước
158.1 x 75 x 7.7 mm (6.22 x 2.95 x 0.30 in)
Màu sắc
Hồng bóng, Xanh lục phát sáng, Xanh Opal
Khác Oppo Reno14 F
Models
CPH2743
Kết nối Oppo Reno14 F
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Âm thanh Oppo Reno14 F
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Oppo Reno14 F
Trạng thái
Ra mắt ngày 16/07/2025
Thông báo
Ngày 25/06/2025
Lưu trữ Oppo Reno14 F
Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Pin Oppo Reno14 F
Loại pin
6000 mAh
Sạc pin
45W có dây, PD2, QC2.0, 44W PPS
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno14 F
Kích thước
6,57 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,6%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 600 nits (thông thường), 1400 nits (HBM)
Bảo vệ
AGC Dragontrail DT-Star D+, cấp độ Mohs 5
Độ phân giải
1080 x 2372 pixels (~mật độ 397 ppi)
Mạng Oppo Reno14 F
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - phiên bản 1
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66 - version 1
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 1
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Reno14 F
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno14 F
Hệ điều hành
Android 15, ColorOS 15
CPU
8 nhân (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 710
Chipset
Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm)
Camera sau Oppo Reno14 F
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm, AF
2 MP, f/2.4, (macro)
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm, AF
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera trước Oppo Reno14 F
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
32 MP, f/2.0, 22mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm, AF
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo Reno14 F
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno14 F
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo