Không có dữ liệu

Oppo Reno15

Oppo Reno15
6.32"1216x2640 pixels
50MP2160p
12/16GB RAMDimensity 8450
6200mAh80W
Trọng lượng 187gĐộ dày 8mm
Android 16ColorOS 16
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtDự kiến ra mắt ngày 21/11/2025

Thông số kĩ thuật Oppo Reno15

Thiết kế Oppo Reno15

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung hợp kim nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
187 g (6.60 oz)
Kích thước
151.2 x 72.4 x 8 mm (5.95 x 2.85 x 0.31 in)
Màu sắc
Xanh dương, Nâu, Trắng

Khác Oppo Reno15

Models
PLW110

Kết nối Oppo Reno15

NFC
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Oppo Reno15

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Reno15

Trạng thái
Dự kiến ra mắt ngày 21/11/2025
Thông báo
Ngày 17/11/2025

Lưu trữ Oppo Reno15

Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Oppo Reno15

Loại pin
6200 mAh
Sạc pin
80W có dây, 13.5W PD, 44W UFCS, 55W PPS
Sạc ngược có dây

Màn hình Oppo Reno15

Kích thước
6,32 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,5%)
Loại
AMOLED, 1B colors, 120Hz, 3840Hz PWM, HDR10+, 600 nits (typ), 1800 nits (HBM), 3600 nits (peak)
Bảo vệ
Reinforced kính
Độ phân giải
1216 x 2640 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~460 ppi)

Mạng Oppo Reno15

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66 - China
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 18, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Reno15

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno15

Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
CPU
8 nhân 3.25 GHz
GPU
Mali-G720 MC7
Chipset
Mediatek Dimensity 8450 (4 nm)

Camera sau Oppo Reno15

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR
3 camera sau
200 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 0.5µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 85mm (telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (ultrawide), AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Oppo Reno15

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (góc siêu rộng), lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno15

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno15
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo