Không có dữ liệu

Oppo Reno15 F

Oppo Reno15 F
6.57"1080x2372 pixels
50MP2160p
8GB/12GB RAMQualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1
Si/C Li-Ion 7000 mAh 6500 mAh - Chỉ ở Châu Âu80W có dây, 55W PPS, 13.5W PD/QC, 100% trong 64 phút
Sạc ngược có dây
195gĐộ dày 8.1mm
Android 16ColorOS 16
128GB/256GB/512GBCó khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 09/01/2026

Thông số kĩ thuật Oppo Reno15 F

Thiết kế Oppo Reno15 F

Kích thước
158.2 x 74.9 x 8.1 mm (6.23 x 2.95 x 0.32 in)
Trọng lượng
195 g (6.88 oz)
Chất liệu
Mặt trước kính (Gorilla Glass+), mặt sau kính (AGC Dragontrail DT-Star D+)
SIM
2 Nano SIM
Màu sắc
Hồng Afterglow, Xanh Twilight, Xanh Aurora

Khác Oppo Reno15 F

Models
CPH2801

Kết nối Oppo Reno15 F

Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
Radio
Chưa xác định
USB
USB Type-C 2.0, OTG

Âm thanh Oppo Reno15 F

Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không

Ngày ra mắt Oppo Reno15 F

Thông báo
2026, ngày 02 tháng 1
Trạng thái
Ra mắt ngày 09/01/2026

Lưu trữ Oppo Reno15 F

Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Bộ nhớ trong
RAM 128GB 8GB, RAM 256GB 8GB, RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB; UFS 3.1

Pin Oppo Reno15 F

Loại pin
Si/C Li-Ion 7000 mAh
6500 mAh - Chỉ ở Châu Âu
Sạc pin
80W có dây, 55W PPS, 13.5W PD/QC, 100% trong 64 phút
Sạc ngược có dây

Màn hình Oppo Reno15 F

Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 600 nits (thông thường), 1400 nits (HBM)
Kích thước
6,57 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,6%)
Độ phân giải
1080 x 2372 pixels (~mật độ 397 ppi)
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass+, độ cứng Mohs cấp 5

Mạng Oppo Reno15 F

Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800/850/900/1700(AWS) / 1900/2100 - Quốc tế; HSDPA 900/2100 – Châu Á; HSDPA 850/1900/2100 - phiên bản 3
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - Quốc tế; 1, 3, 5, 8, 40 - Châu Á; 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 42 - phiên bản 3
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế; 1, 3, 5, 8, 40 SA/NSA - Châu Á; 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 71, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 3
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G

Cảm biến Oppo Reno15 F

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno15 F

Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Chipset
Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm)
CPU
Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 710

Camera sau Oppo Reno15 F

3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (rộng), 1/1.95", 0,8µm, PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
2 MP (macro)
Tính năng
Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama, Ring LED flash (Afterglow Pink model only)
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử con quay hồi chuyển, OIS

Camera trước Oppo Reno15 F

1 camera trước
50 MP, f/2.0, 100˚, 18mm (góc siêu rộng), AF
Tính năng
Panorama
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
Đánh giá và bình luận Oppo Reno15 F

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno15 F
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo