Oppo Reno15 Pro (India)

6.78"1272x2772 pixels
200MP2160p
12GB RAMMediatek Dimensity 8450
6500 mAh80W có dây, 13.5W PD, 55W PPS, 100% trong 51 phút
50W không dây
Sạc ngược có dây
50W không dây
Sạc ngược có dây
205gĐộ dày 7.7mm
Android 16ColorOS 16
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 13/01/2026
Thông số kĩ thuật Oppo Reno15 Pro (India)
Thiết kế Oppo Reno15 Pro (India)
Kích thước
161.3 x 76.5 x 7.7 mm (6.35 x 3.01 x 0.30 inch)
Trọng lượng
205 g (7.23 oz)
Chất liệu
Mặt trước kính (Gorilla Glass Victus 2), khung nhôm, mặt lưng kính
SIM
2 Nano SIM
Màu sắc
Vàng Hoàng hôn, Nâu Cacao
Khác Oppo Reno15 Pro (India)
Models
CPH2811
Kết nối Oppo Reno15 Pro (India)
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFC
Có
Cổng hồng ngoại
Có
Radio
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Âm thanh Oppo Reno15 Pro (India)
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không
Ngày ra mắt Oppo Reno15 Pro (India)
Thông báo
Ngày 08/01/2026
Trạng thái
Ra mắt ngày 13/01/2026
Lưu trữ Oppo Reno15 Pro (India)
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB; UFS 3.1
Pin Oppo Reno15 Pro (India)
Loại pin
6500 mAh
Sạc pin
80W có dây, 13.5W PD, 55W PPS, 100% trong 51 phút
50W không dây
Sạc ngược có dây
50W không dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno15 Pro (India)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 600 nits (thông thường), 1800 nits (HBM)
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,1%)
Độ phân giải
1272 x 2772 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~450 ppi mật độ điểm ảnh)
Bảo vệ
Kính Corning Gorilla Glass Victus 2
Mạng Oppo Reno15 Pro (India)
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến Oppo Reno15 Pro (India)
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno15 Pro (India)
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Chipset
Mediatek Dimensity 8450 (4 nm)
CPU
Lõi tám (1x3,25 GHz Cortex-A725 & 3x3,0 GHz Cortex-A725 & 4x2,1 GHz Cortex-A725)
GPU
Mali-G720 MC7
Camera sau Oppo Reno15 Pro (India)
3 camera sau
200 MP, f/1.8, 24mm (rộng), 1/1.56", 0,5µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 85mm (tele), PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (góc siêu rộng), AF
50 MP, f/2.8, 85mm (tele), PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (góc siêu rộng), AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR, chống rung quang học (OIS)
Camera trước Oppo Reno15 Pro (India)
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (góc siêu rộng), lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Panorama, HDR
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno15 Pro (India)
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno15 Pro (India)
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo