Oppo Reno15 Pro Max

6.78"1272x2772 pixels
200MP2160p
12GB RAMDimensity 8450
6500mAh80W, 50W
Trọng lượng 205gĐộ dày 7.7mm
Android 16ColorOS 16
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 02/01/2026
Thông số kĩ thuật Oppo Reno15 Pro Max
Thiết kế Oppo Reno15 Pro Max
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus 2), khung nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
205 g (7.23 oz)
Kích thước
161.3 x 76.5 x 7.7 mm (6.35 x 3.01 x 0.30 inch)
Màu sắc
Nâu Dusk, Vàng Aura
Khác Oppo Reno15 Pro Max
Models
CPH2811
Kết nối Oppo Reno15 Pro Max
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh Oppo Reno15 Pro Max
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Oppo Reno15 Pro Max
Trạng thái
Ra mắt ngày 02/01/2026
Thông báo
Ngày 02/01/2026
Lưu trữ Oppo Reno15 Pro Max
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Oppo Reno15 Pro Max
Loại pin
6500 mAh
Sạc pin
80W có dây, 13.5W PD, 55W PPS, 100% trong 51 phút
50W không dây
Sạc ngược có dây
50W không dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno15 Pro Max
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,1%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, HDR10+, 600 nits (thông thường), 1800 nits (HBM)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus 2
Độ phân giải
1272 x 2772 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~450 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Oppo Reno15 Pro Max
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 - Quốc tế
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA - International
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Reno15 Pro Max
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno15 Pro Max
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
CPU
8 nhân (1x3.25 GHz Cortex-A725 & 3x3.0 GHz Cortex-A725 & 4x2.1 GHz Cortex-A725)
GPU
Mali-G720 MC7
Chipset
Mediatek Dimensity 8450 (4 nm)
Camera sau Oppo Reno15 Pro Max
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/480fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR, chống rung quang học (OIS)
3 camera sau
200 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 0.5µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 85mm (telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (ultrawide), AF
50 MP, f/2.8, 85mm (telephoto), PDAF, OIS, 3.5x optical zoom
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (ultrawide), AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Camera trước Oppo Reno15 Pro Max
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (góc siêu rộng), lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno15 Pro Max
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno15 Pro Max
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo