Không có dữ liệu

Oppo Reno15c (India)

Oppo Reno15c (India)
6.57"1080x2372 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 6 Gen 1
7000mAh80W
Trọng lượng 195gĐộ dày 8.1mm
Android 16ColorOS 16
256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 05/02/2026

Thông số kĩ thuật Oppo Reno15c (India)

Thiết kế Oppo Reno15c (India)

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính+), mặt sau bằng kính (AGC Dragontrail DT-Star D+)
Trọng lượng
195 g (6.88 oz)
Kích thước
158.2 x 74.9 x 8.1 mm (6.23 x 2.95 x 0.32 in)
Màu sắc
Hồng Afterglow, Xanh Twilight

Khác Oppo Reno15c (India)

Models
CPH2801

Kết nối Oppo Reno15c (India)

NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS

Âm thanh Oppo Reno15c (India)

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Reno15c (India)

Trạng thái
Ra mắt ngày 05/02/2026
Thông báo
Ngày 04/02/2026

Lưu trữ Oppo Reno15c (India)

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC

Pin Oppo Reno15c (India)

Loại pin
Si/C Li-Ion 7000 mAh
Sạc pin
80W có dây, 55W PPS, 13.5W PD/QC, 100% trong 64 phút
Sạc ngược có dây

Màn hình Oppo Reno15c (India)

Kích thước
6,57 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,6%)
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 600 nits (thông thường), 1400 nits (HBM)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính+, Mohs level 5
Độ phân giải
1080 x 2372 pixels (~mật độ 397 ppi)

Mạng Oppo Reno15c (India)

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 8, 28, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Reno15c (India)

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno15c (India)

Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
CPU
8 nhân (4x2.2 GHz Cortex-A78 & 4x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Adreno 710
Chipset
Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm)

Camera sau Oppo Reno15c (India)

Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP (macro)
Tính năng
Color spectrum sensor, LED flash, HDR, panorama, Ring LED flash (Afterglow Pink model only)

Camera trước Oppo Reno15c (India)

Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 100˚, 18mm (góc siêu rộng), AF
Tính năng
Panorama
Đánh giá và bình luận Oppo Reno15c (India)

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno15c (India)
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo