Oppo Reno16

6.32"1216x2640 pixels
50MP2160p
8GB/12GB RAMQualcomm SM7750-AB Snapdragon 7 Gen 4
Si/C Li-Ion 6700 mAh (Quốc tế) hoặc 6000 mAh (Châu Âu)80W có dây, 55W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 59 phút
Đảo ngược dây
Đảo ngược dây
Trọng lượng 188/191gĐộ dày 8.2mm
Android 16ColorOS 16
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 09/07/2026
Thông số kĩ thuật Oppo Reno16
Thiết kế Oppo Reno16
Kích thước
151.2 x 72.4 x 8.2 mm or 8.4 mm
Trọng lượng
188 g or 191 g (6.63 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm, mặt sau bằng kính or composite mặt sau bằng nhựa
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Màu trắng nổi bật, màu tím chạng vạng, màu tím mơ màng
Khác Oppo Reno16
Models
CPH2865
Kết nối Oppo Reno16
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, LHDC 5
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
Cổng hồng ngoại
Có
Radio
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Âm thanh Oppo Reno16
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không
Ngày ra mắt Oppo Reno16
Thông báo
Ngày 25/06/2026
Trạng thái
Ra mắt ngày 09/07/2026
Lưu trữ Oppo Reno16
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 8GB, RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 8GB, RAM 512GB 12GB; UFS 3.1
Pin Oppo Reno16
Loại pin
Si/C Li-Ion 6700 mAh (Quốc tế) hoặc 6000 mAh (Châu Âu)
Sạc pin
80W có dây, 55W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 59 phút
Đảo ngược dây
Đảo ngược dây
Màn hình Oppo Reno16
Loại
AMOLED, 1B màu, 120Hz, 3840Hz, HDR10+, 600 nit (typ), 1800 nit (HBM), 3600 nit (cao điểm)
Kích thước
6,32 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,5%)
Độ phân giải
1216 x 2640 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~460 ppi)
Bảo vệ
Crystal Guard, Mohs cấp 4
Mạng Oppo Reno16
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800/850/900/1700(AWS) / 1900/2100 - phiên bản 1; HSDPA 850/900/2100 - phiên bản 2; HSDPA 900/2100 - phiên bản 3
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66, 71 - phiên bản 1; 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 42, 43, 71 - phiên bản 2; 1, 3, 5, 8, 40 - phiên bản 3
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 1; 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 71, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 2; 1, 3, 5, 8, 40 SA/NSA - phiên bản 3
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến Oppo Reno16
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno16
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Chipset
Qualcomm SM7750-AB Snapdragon 7 Gen 4 (4 nm)
CPU
Tám nhân (1x2.8 GHz Cortex-720 & 4x2.4 GHz Cortex-720 & 3x1.8 GHz Cortex-520)
GPU
Adreno 722
Camera sau Oppo Reno16
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (rộng), 1/1.95", 0,8µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 80mm (tele), 1/2.75", 0,64µm, PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (góc siêu rộng), 1/2,88", 0,61µm, AF
50 MP, f/2.8, 80mm (tele), 1/2.75", 0,64µm, PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (góc siêu rộng), 1/2,88", 0,61µm, AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED đa điểm, HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, con quay hồi chuyển-EIS, HDR, OIS
Camera trước Oppo Reno16
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (góc siêu rộng), 1/2,75", 0,64µm, AF
Tính năng
Panorama, HDR
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno16
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno16
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo