Oppo Reno16 F

6.57"1080x2372 pixels
50MP2160p
8GB/12GB RAMMediatek Dimensity 7300 Energy
Si/C Li-Ion 7000 mAh (Quốc tế) hoặc 6500 mAh (Châu Âu)80W có dây, 55W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 62 phút - Model quốc tế
45W có dây, 45W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 84 phút - Model Châu Âu
Đảo ngược dây
45W có dây, 45W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 84 phút - Model Châu Âu
Đảo ngược dây
197gĐộ dày 8.4mm
Android 16ColorOS 16
128GB/256GBCó khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 13/07/2026
Thông số kĩ thuật Oppo Reno16 F
Thiết kế Oppo Reno16 F
Kích thước
158.2 x 74.5 x 8.4 mm or 8.6 mm
Trọng lượng
194/195/196/197 g (6,84 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng kính or composite mặt sau bằng nhựa
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Màu trắng nổi bật, màu tím chạng vạng, màu tím mơ màng
Khác Oppo Reno16 F
Models
CPH2859
Kết nối Oppo Reno16 F
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
Radio
Chưa xác định
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Âm thanh Oppo Reno16 F
Loa ngoài
Có
Jack 3.5mm
Không
Ngày ra mắt Oppo Reno16 F
Thông báo
Ngày 25/06/2026
Trạng thái
Ra mắt ngày 13/07/2026
Lưu trữ Oppo Reno16 F
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Bộ nhớ trong
RAM 128GB 8GB, RAM 256GB 8GB, RAM 256GB 12GB; UFS 3.1
Pin Oppo Reno16 F
Loại pin
Si/C Li-Ion 7000 mAh (Quốc tế) hoặc 6500 mAh (Châu Âu)
Sạc pin
80W có dây, 55W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 62 phút - Model quốc tế
45W có dây, 45W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 84 phút - Model Châu Âu
Đảo ngược dây
45W có dây, 45W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 84 phút - Model Châu Âu
Đảo ngược dây
Màn hình Oppo Reno16 F
Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 600 nits (thông thường), 1400 nits (HBM)
Kích thước
6,57 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,1%)
Độ phân giải
1080 x 2372 pixels (~mật độ 397 ppi)
Bảo vệ
Crystal Guard, Mohs cấp 5
Mạng Oppo Reno16 F
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800/850/900/1700(AWS) / 1900/2100 - phiên bản 1; HSDPA 850/900/2100 - phiên bản 2; HSDPA 900/2100 - phiên bản 3
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66, 71 - phiên bản 1; 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41 - phiên bản 2; 1, 3, 5, 8, 40 - phiên bản 3
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 71, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 1; 1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA - phiên bản 2; 1, 3, 5, 8, 40 SA/NSA - phiên bản 3
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến Oppo Reno16 F
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno16 F
Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Chipset
Mediatek Dimensity 7300 Energy (4 nm)
CPU
Octa-core (4x2.5 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G615 MC2
Camera sau Oppo Reno16 F
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (rộng), 1/2.0", 0,8µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 92mm (tele), 1/3.13", 0,56µm, PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
8 MP, f/2.2, 15mm, 116˚ (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm, AF
50 MP, f/2.8, 92mm (tele), 1/3.13", 0,56µm, PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
8 MP, f/2.2, 15mm, 116˚ (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm, AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED đa điểm, HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS
Camera trước Oppo Reno16 F
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (góc siêu rộng), 1/2,88", 0,61µm, AF
Tính năng
Panorama
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
Đánh giá và bình luận Oppo Reno16 F
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno16 F
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo