Không có dữ liệu

Oppo Reno16 FS

Oppo Reno16 FS
6.57"1080x2372 pixels
50MP2160p
8GB RAMMediatek Dimensity 7300 Energy
Si/C Li-Ion 6500 mAh45W có dây, 45W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 84 phút
Đảo ngược dây
Trọng lượng 194/196gĐộ dày 8.4mm
Android 16ColorOS 16
512GBCó khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 13/07/2026

Thông số kĩ thuật Oppo Reno16 FS

Thiết kế Oppo Reno16 FS

Kích thước
158.2 x 74.9 x 8.4 mm or 8.6 mm
Trọng lượng
194 g or 196 g (6.84 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhựa, mặt sau bằng kính or composite mặt sau bằng nhựa
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Màu trắng nổi bật, màu tím mộng mơ

Khác Oppo Reno16 FS

Models
CPH2859

Kết nối Oppo Reno16 FS

Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
Radio
Chưa xác định
USB
USB Type-C 2.0, OTG

Âm thanh Oppo Reno16 FS

Loa ngoài
Jack 3.5mm
Không

Ngày ra mắt Oppo Reno16 FS

Thông báo
Ngày 25/06/2026
Trạng thái
Ra mắt ngày 13/07/2026

Lưu trữ Oppo Reno16 FS

Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Bộ nhớ trong
RAM 512GB 8GB; UFS 3.1

Pin Oppo Reno16 FS

Loại pin
Si/C Li-Ion 6500 mAh
Sạc pin
45W có dây, 45W PPS, 13,5W PD/QC, 100% trong 84 phút
Đảo ngược dây

Màn hình Oppo Reno16 FS

Loại
AMOLED, 1 tỷ màu, 120Hz, 600 nits (thông thường), 1400 nits (HBM)
Kích thước
6,57 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 88,6%)
Độ phân giải
1080 x 2372 pixels (~mật độ 397 ppi)
Bảo vệ
Crystal Guard, Mohs cấp 5

Mạng Oppo Reno16 FS

Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 42, 48, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G

Cảm biến Oppo Reno16 FS

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno16 FS

Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
Chipset
Mediatek Dimensity 7300 Energy (4 nm)
CPU
Octa-core (4x2.5 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G615 MC2

Camera sau Oppo Reno16 FS

3 camera sau
50 MP, f/1.8, 26mm (rộng), 1/2.0", 0,8µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.8, 92mm (tele), 1/3.13", 0,56µm, PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
8 MP, f/2.2, 15mm, 116˚ (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm, AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED đa điểm, HDR, toàn cảnh
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, chống rung quang học OIS

Camera trước Oppo Reno16 FS

1 camera trước
50 MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (góc siêu rộng), 1/2,88", 0,61µm, AF
Tính năng
Panorama
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS
Đánh giá và bình luận Oppo Reno16 FS

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno16 FS
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo