Không có dữ liệu

Oppo Reno16 Pro (China)

Oppo Reno16 Pro (China)
6.78"1272x2772 pixels
200MP2160p
12GB/16GB RAMMediatek Dimensity 9500s
7000 mAhCó dây 80W, 55W PPS, 44W UFCS, 13,5W PD
Không dây 50W
Đảo ngược dây
Bỏ qua sạc
Trọng lượng 205/208gĐộ dày 7.7mm
Android 16ColorOS 16
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 29/05/2026

Thông số kĩ thuật Oppo Reno16 Pro (China)

Thiết kế Oppo Reno16 Pro (China)

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
205 g or 208 g (7.23 oz)
Kích thước
161.3 x 76.4 x 7.7 mm or 7.9 mm
Màu sắc
Đen, Xanh dương, Trắng

Khác Oppo Reno16 Pro (China)

Models
PMK110

Kết nối Oppo Reno16 Pro (China)

NFC
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GALILEO (E1+E5a+E5b), QZSS (L1+L5), BDS (B1l+B1C+B2a+B2b), GLONASS, NavIC (L5)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh Oppo Reno16 Pro (China)

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Reno16 Pro (China)

Trạng thái
Ra mắt ngày 29/05/2026
Thông báo
Ngày 25/05/2026

Lưu trữ Oppo Reno16 Pro (China)

Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB; UFS 3.1
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Oppo Reno16 Pro (China)

Loại pin
7000 mAh
Sạc pin
Có dây 80W, 55W PPS, 44W UFCS, 13,5W PD
Không dây 50W
Đảo ngược dây
Bỏ qua sạc

Màn hình Oppo Reno16 Pro (China)

Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,2%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B màu, 120Hz, 2160Hz, 600 nits (typ), 1800 nits (HBM), 3600 nits (cao điểm)
Độ phân giải
1272 x 2772 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~450 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Oppo Reno16 Pro (China)

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 8, 18, 19, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 8, 18, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 77, 78, 79 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Reno16 Pro (China)

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno16 Pro (China)

Hệ điều hành
Android 16, ColorOS 16
CPU
8 nhân (1x3.73 GHz Cortex-X925 & 3x3.3 GHz Cortex-X4 & 4x2.4 GHz Cortex-A720)
GPU
Immortalis-G925 MC12
Chipset
Mediatek Dimensity 9500s (3 nm)

Camera sau Oppo Reno16 Pro (China)

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR
3 camera sau
200 MP, f/1.8, 24mm (rộng), PDAF, gimbal OIS
50 MP, f/2.8, 80mm (tele), PDAF, OIS, zoom quang 3,5x
50 MP, f/2.0, 16mm, 116˚ (góc siêu rộng), AF
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED đa điểm, HDR, toàn cảnh

Camera trước Oppo Reno16 Pro (China)

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử (gyro-EIS), HDR
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 18mm, 100˚ (góc siêu rộng), lấy nét tự động (AF)
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno16 Pro (China)

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno16 Pro (China)
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo