Oppo Reno5 5G

6.43"1080x2400 pixels
64MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 765G 5G
4300mAh65W
172g or 180g7.9mm thickness
Android 11Lên đến Android 12
ColorOS 12
ColorOS 12
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 07/01/2021
Thông số kĩ thuật Oppo Reno5 5G
Thiết kế Oppo Reno5 5G
SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
172 g or 180 g (6.07 oz)
Kích thước
159.1 x 73.4 x 7.9 mm (6.26 x 2.89 x 0.31 in)
Màu sắc
Bạc Galactic, Xanh Azure, Đen Starry
Khác Oppo Reno5 5G
Models
PEGM00, PEGT00, CPH2145
Kết nối Oppo Reno5 5G
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Âm thanh Oppo Reno5 5G
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Oppo Reno5 5G
Trạng thái
Ra mắt ngày 07/01/2021
Thông báo
Ngày 10/12/2020
Lưu trữ Oppo Reno5 5G
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Oppo Reno5 5G
Loại pin
Li-Po 4300 mAh
Sạc pin
65W có dây, 100% trong 35 phút
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno5 5G
Kích thước
6,43 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,5%)
Loại
AMOLED, 90Hz, 430 nits (điển hình), 600 nits (HDR), 750 nits (tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 5
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~409 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Oppo Reno5 5G
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41, 66 - International
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA - Quốc tế
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Reno5 5G
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno5 5G
Hệ điều hành
Android 11, có thể nâng cấp lên Android 12, ColorOS 12
CPU
8 nhân (1x2.4 GHz Kryo 475 Prime & 1x2.2 GHz Kryo 475 Gold & 6x1.8 GHz Kryo 475 Silver)
GPU
Adreno 620
Chipset
Qualcomm SM7250 Snapdragon 765G 5G (7 nm)
Camera sau Oppo Reno5 5G
4 camera sau
64 MP, f/1.7, 26mm (wide), PDAF
8 MP, f/2.2, 119˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
2 MP, f/2.4, (depth)
8 MP, f/2.2, 119˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps; chống rung điện tử con quay hồi chuyển (gyro-EIS), HDR
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Oppo Reno5 5G
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 26mm (góc rộng), 1/2.8", 0.8µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno5 5G
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno5 5G
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo