Oppo Reno5 K

6.43"1080x2400 pixels
64MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 750G 5G
4300mAh65W
172g or 180g7.9mm thickness
Android 11ColorOS 11.1
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 05/03/2021
Thông số kĩ thuật Oppo Reno5 K
Thiết kế Oppo Reno5 K
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 5), mặt sau bằng kính, khung nhôm
Trọng lượng
172 g or 180 g (6.07 oz)
Kích thước
159.1 x 73.4 x 7.9 mm (6.26 x 2.89 x 0.31 in)
Màu sắc
Đen Moonlight, Starry Dream, Xanh Blue Breeze
Khác Oppo Reno5 K
Models
PEGM10
Kết nối Oppo Reno5 K
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.1, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Âm thanh Oppo Reno5 K
Jack 3.5mm
Có
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Oppo Reno5 K
Trạng thái
Ra mắt ngày 05/03/2021
Thông báo
Ngày 25/02/2021
Lưu trữ Oppo Reno5 K
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Oppo Reno5 K
Loại pin
Li-Po 4300 mAh
Sạc pin
65W có dây
5W sạc ngược có dây
5W sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno5 K
Kích thước
6,43 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,5%)
Loại
OLED, 90Hz, 600 nits (điển hình), 750 nits (tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 5
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~409 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Oppo Reno5 K
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 8, 34, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 3, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Reno5 K
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno5 K
Hệ điều hành
Android 11, ColorOS 11.1
CPU
8 nhân (2x2.2 GHz Kryo 570 & 6x1.8 GHz Kryo 570)
GPU
Adreno 619
Chipset
Qualcomm SM7225 Snapdragon 750G 5G (8 nm)
Camera sau Oppo Reno5 K
4 camera sau
64 MP, f/1.7, (wide), 1/1.73", 0.8µm, PDAF
8 MP, f/2.2, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
2 MP, f/2.4, (depth)
8 MP, f/2.2, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps; chống rung điện tử gyro-EIS
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Oppo Reno5 K
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 24mm (góc rộng), 1/2.8", 0.8µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno5 K
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno5 K
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo