Oppo Reno8

6.4"1080x2400 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMDimensity 1300
4500mAh80W
Trọng lượng 179gĐộ dày 7.7mm
Android 12Lên đến Android 14
ColorOS 14
ColorOS 14
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 25/07/2022
Thông số kĩ thuật Oppo Reno8
Thiết kế Oppo Reno8
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 5), mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
179 g (6.31 oz)
Kích thước
160.6 x 73.4 x 7.7 mm (6.32 x 2.89 x 0.30 in)
Màu sắc
Vàng lấp lánh (Shimmer Gold), Đen lấp lánh (Shimmer Black)
Khác Oppo Reno8
Models
CPH2359
Kết nối Oppo Reno8
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
Âm thanh Oppo Reno8
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có
Ngày ra mắt Oppo Reno8
Trạng thái
Ra mắt ngày 25/07/2022
Thông báo
Ngày 18/07/2022
Lưu trữ Oppo Reno8
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Oppo Reno8
Loại pin
Li-Po 4500 mAh
Sạc pin
80W có dây, 50% trong 11 phút, 100% trong 28 phút
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình Oppo Reno8
Kích thước
6,4 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 83,9%)
Loại
AMOLED, 90Hz, 430 nits (điển hình), 600 nits (HBM), 800 nits (tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 5
Độ phân giải
1080 x 2400 pixels, tỷ lệ 20:9 (~mật độ 411 ppi)
Mạng Oppo Reno8
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Oppo Reno8
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Oppo Reno8
Hệ điều hành
Android 12, có thể nâng cấp lên Android 14, ColorOS 14
CPU
8 nhân (1x3.0 GHz Cortex-A78 & 3x2.6 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G77 MC9
Chipset
Mediatek Dimensity 1300 (6 nm)
Camera sau Oppo Reno8
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử (gyro-EIS)
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Đèn flash LED kép, HDR, toàn cảnh
Camera trước Oppo Reno8
Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 23mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno8
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno8
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo