Không có dữ liệu

Oppo Reno8 Pro

Oppo Reno8 Pro
6.7"1080x2412 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMDimensity 8100 Max
4500mAh80W
Trọng lượng 183gĐộ dày 7.3mm
Android 12Lên đến Android 14
ColorOS 14
256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 19/07/2022

Thông số kĩ thuật Oppo Reno8 Pro

Thiết kế Oppo Reno8 Pro

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính 5), khung nhôm, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
183 g (6.46 oz)
Kích thước
161.2 x 74.2 x 7.3 mm (6.35 x 2.92 x 0.29 in)
Màu sắc
Xanh lá bóng, Đen bóng, Phiên bản House of the Dragon

Khác Oppo Reno8 Pro

Models
CPH2357

Kết nối Oppo Reno8 Pro

NFC
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (L1), BDS (B1I+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)

Âm thanh Oppo Reno8 Pro

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Oppo Reno8 Pro

Trạng thái
Ra mắt ngày 19/07/2022
Thông báo
Ngày 18/07/2022

Lưu trữ Oppo Reno8 Pro

Bộ nhớ trong
256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin Oppo Reno8 Pro

Loại pin
Li-Po 4500 mAh
Sạc pin
80W có dây, 45% trong 10 phút, 100% trong 31 phút
Sạc ngược có dây

Màn hình Oppo Reno8 Pro

Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,3%)
Loại
AMOLED, 1B colors, 120Hz, HDR10+, 500 nits (typ), 800 nits (HBM), 950 nits (peak)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính 5
Độ phân giải
1080 x 2412 pixels, tỷ lệ 20:9 (~394 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Oppo Reno8 Pro

Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Oppo Reno8 Pro

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Oppo Reno8 Pro

Hệ điều hành
Android 12, có thể nâng cấp lên Android 14, ColorOS 14
CPU
8 nhân (4x2.85 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G610 MC6
Chipset
Mediatek Dimensity 8100 Max (5 nm)

Camera sau Oppo Reno8 Pro

Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60/120/240fps, 720p@960fps, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 23mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, multi-directional PDAF
8 MP, f/2.2, 16mm, 112˚ (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
2 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước Oppo Reno8 Pro

Quay video
1080p@30fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.4, 22mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm, AF
Tính năng
Panorama, HDR
Đánh giá và bình luận Oppo Reno8 Pro

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịOppo Reno8 Pro
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuOppo