Không có dữ liệu

Realme C65

Realme C65
6.67"720x1604 pixels
50MP1080p
6/8GB RAMHelio G85
5000mAh45W
Trọng lượng 185gĐộ dày 7.6mm
Android 14Realme UI 5.0
128GB/256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt tháng 04/2024

Thông số kĩ thuật Realme C65

Thiết kế Realme C65

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
185 g (6.53 oz)
Kích thước
164.6 x 76.1 x 7.6 mm (6.48 x 3.00 x 0.30 in)
Màu sắc
Tím Purple Nebula, Đen Black Milky Way

Khác Realme C65

Models
RMX3910

Kết nối Realme C65

NFC
USB
USB Type-C 2.0
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, QZSS, BDS

Âm thanh Realme C65

Jack 3.5mm
Loa ngoài

Ngày ra mắt Realme C65

Trạng thái
Ra mắt tháng 04/2024
Thông báo
Ngày 02/04/2024

Lưu trữ Realme C65

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)

Pin Realme C65

Loại pin
5000 mAh
Sạc pin
45W sạc dây

Màn hình Realme C65

Kích thước
6,67 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,6%)
Loại
IPS LCD, 90Hz, 500 nits (điển hình), 625 nits (HBM)
Độ phân giải
720 x 1604 pixels, tỷ lệ 20:9 (~264 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Realme C65

Tốc độ
HSPA, LTE
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Realme C65

Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn

Nền tảng Realme C65

Hệ điều hành
Android 14, Realme UI 5.0
CPU
8 nhân (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G52 MC2
Chipset
Mediatek Helio G85 (12 nm)

Camera sau Realme C65

2 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), PDAF
2 MP, f/2.4, (depth)
Quay video
1080p@30fps
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước Realme C65

Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
8 MP, f/2.0, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận Realme C65

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịRealme C65
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuRealme