Không có dữ liệu

Realme Pad Mini

Realme Pad Mini
8.7"800x1340 pixels
8MP1080p
3-6GB RAMUnisoc Tiger T616
6400mAh18W
Trọng lượng 372gĐộ dày 7.6mm
32GB/64GB/128GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 08/04/2022

Thông số kĩ thuật Realme Pad Mini

Thiết kế Realme Pad Mini

SIM
1 Nano SIM
Trọng lượng
372 g (13.12 oz)
Kích thước
211.8 x 124.5 x 7.6 mm (8.34 x 4.90 x 0.30 in)
Màu sắc
Xám, Xanh dương

Khác Realme Pad Mini

Models
RMP2105, RMP2106

Kết nối Realme Pad Mini

NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, BDS - chỉ phiên bản di động

Âm thanh Realme Pad Mini

Jack 3.5mm
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Realme Pad Mini

Trạng thái
Ra mắt ngày 08/04/2022
Thông báo
Ngày 04/04/2022

Lưu trữ Realme Pad Mini

Bộ nhớ trong
32GB 3GB RAM, 64GB 4GB RAM, 128GB 6GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (sử dụng chung khe SIM)

Pin Realme Pad Mini

Loại pin
6400 mAh
Sạc pin
18W wired
5W sạc ngược có dây

Màn hình Realme Pad Mini

Kích thước
8,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,5%)
Loại
IPS LCD
Độ phân giải
800 x 1340 pixels, tỷ lệ 5:3 (mật độ điểm ảnh ~179 ppi)

Mạng Realme Pad Mini

Tốc độ
HSPA, LTE - chỉ phiên bản có mạng di động
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE

Cảm biến Realme Pad Mini

Cảm biến
Gia tốc kế
Cảm biến tiệm cận

Nền tảng Realme Pad Mini

Hệ điều hành
Android 11
CPU
8 nhân (2x2.0 GHz Cortex-A75 & 6x1.8 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G57 MP1
Chipset
Unisoc Tiger T616 (12 nm)

Camera sau Realme Pad Mini

Quay video
1080p@30fps
1 camera sau
8 MP, f/2.0

Camera trước Realme Pad Mini

1 camera trước
5 MP, f/2.2
Đánh giá và bình luận Realme Pad Mini

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịRealme Pad Mini
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuRealme