Không có dữ liệu

Samsung Galaxy A35

Samsung Galaxy A35
6.6"1080x2340 pixels
50MP2160p
6-12GB RAMExynos 1380
5000mAh25W
Trọng lượng 209gĐộ dày 8.2mm
Android 14Hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp lớn
128GB/256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 15/03/2024

Thông số kĩ thuật Samsung Galaxy A35

Thiết kế Samsung Galaxy A35

SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus+), khung nhựa, mặt sau bằng kính
Trọng lượng
209 g (7.37 oz)
Kích thước
161.7 x 78 x 8.2 mm (6.37 x 3.07 x 0.32 in)
Màu sắc
Xanh băng, Tím nhạt, Xanh navy, Vàng chanh

Khác Samsung Galaxy A35

Models
SM-A356E, SM-A356E/DS, SM-A356B, SM-A356B/DS, SM-A356U, SM-A356U1

Kết nối Samsung Galaxy A35

NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS

Âm thanh Samsung Galaxy A35

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt Samsung Galaxy A35

Trạng thái
Ra mắt ngày 15/03/2024
Thông báo
Ngày 11/03/2024

Lưu trữ Samsung Galaxy A35

Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 6GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (sử dụng chung khe SIM)

Pin Samsung Galaxy A35

Loại pin
Li-Ion 5000 mAh
Sạc pin
25W có dây

Màn hình Samsung Galaxy A35

Kích thước
6,6 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 84,8%)
Loại
Super AMOLED, 120Hz, 1000 nits (HBM)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus+
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~390 ppi mật độ điểm ảnh)

Mạng Samsung Galaxy A35

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 26, 28, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến Samsung Galaxy A35

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn

Nền tảng Samsung Galaxy A35

Hệ điều hành
Android 14, hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp Android lớn, One UI 6.1
CPU
8 nhân (4x2.4 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G68 MP5
Chipset
Exynos 1380 (5 nm)

Camera sau Samsung Galaxy A35

Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.96", PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, 123˚, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
5 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Đèn flash LED, panorama, HDR

Camera trước Samsung Galaxy A35

Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps
1 camera trước
13 MP, f/2.2, (góc rộng), 1/3.06", 1.12µm
Đánh giá và bình luận Samsung Galaxy A35

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào