Samsung Galaxy A55

6.6"1080x2340 pixels
50MP2160p
6-12GB RAMExynos 1480
5000mAh25W
Trọng lượng 213gĐộ dày 8.2mm
Android 14Hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp lớn
128GB/256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 15/03/2024
Thông số kĩ thuật Samsung Galaxy A55
Thiết kế Samsung Galaxy A55
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus+), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính), khung nhôm
Trọng lượng
213 g (7.51 oz)
Kích thước
161.1 x 77.4 x 8.2 mm (6.34 x 3.05 x 0.32 in)
Màu sắc
Xanh băng, Tím nhạt, Xanh navy, Vàng chanh
Khác Samsung Galaxy A55
Models
SM-A556V, SM-A556B, SM-A556B/DS, SM-A556E, SM-A556E/DS, SM-A5560
Kết nối Samsung Galaxy A55
NFC
Có (tùy thuộc vào thị trường/khu vực)
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS
Âm thanh Samsung Galaxy A55
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Samsung Galaxy A55
Trạng thái
Ra mắt ngày 15/03/2024
Thông báo
Ngày 11/03/2024
Lưu trữ Samsung Galaxy A55
Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 6GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (sử dụng chung khe SIM)
Pin Samsung Galaxy A55
Loại pin
Li-Ion 5000 mAh
Sạc pin
25W có dây
Màn hình Samsung Galaxy A55
Kích thước
6,6 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 85,8%)
Loại
Super AMOLED, 120Hz, HDR10+, 1000 nits (HBM)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus+
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~390 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Samsung Galaxy A55
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Samsung Galaxy A55
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn
Nền tảng Samsung Galaxy A55
Hệ điều hành
Android 14, hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp Android lớn, One UI 6.1
CPU
8 nhân (4x2.75 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Xclipse 530
Chipset
Exynos 1480 (4 nm)
Camera sau Samsung Galaxy A55
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60fps, chống rung điện tử gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS
12 MP, f/2.2, 123˚ (ultrawide), 1/3.06", 1.12µm
5 MP, f/2.4, (macro)
12 MP, f/2.2, 123˚ (ultrawide), 1/3.06", 1.12µm
5 MP, f/2.4, (macro)
Tính năng
Đèn flash LED, panorama, HDR
Camera trước Samsung Galaxy A55
Quay video
4K@30fps, 1080p@30/60fps
1 camera trước
32 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Đánh giá và bình luận Samsung Galaxy A55
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịSamsung Galaxy A55
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuSamsung