Samsung Galaxy S21 FE 5G

6.4"1080x2340 pixels
12MP2160p
6/8GB RAMSnapdragon 888 5G
4500mAh25W, 15W
Trọng lượng 177gĐộ dày 7.9mm
Android 12Lên đến 4 bản cập nhật lớn
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 07/01/2022
Thông số kĩ thuật Samsung Galaxy S21 FE 5G
Thiết kế Samsung Galaxy S21 FE 5G
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus), mặt sau bằng nhựa, khung nhôm
Trọng lượng
177 g (6.24 oz)
Kích thước
155.7 x 74.5 x 7.9 mm (6.13 x 2.93 x 0.31 in)
Màu sắc
Trắng, Than chì, Tím Lavender, Xanh Olive
Khác Samsung Galaxy S21 FE 5G
Models
SM-G990B, SM-G990B/DS, SM-G990U, SM-G990U1, SM-G990W, SM-G990E, SM-G9900, SM-G990B2, SM-G990U2, SM-G990W2, SM-G990U3
Kết nối Samsung Galaxy S21 FE 5G
NFC
Có
USB
USB Type-C, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.0, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, BDS, GALILEO
Âm thanh Samsung Galaxy S21 FE 5G
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Samsung Galaxy S21 FE 5G
Trạng thái
Ra mắt ngày 07/01/2022
Thông báo
Ngày 04/01/2022
Lưu trữ Samsung Galaxy S21 FE 5G
Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 6GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Samsung Galaxy S21 FE 5G
Loại pin
Li-Ion 4500 mAh
Sạc pin
25W có dây, PD3.0, 50% trong 30 phút
15W không dây
Sạc ngược không dây
15W không dây
Sạc ngược không dây
Màn hình Samsung Galaxy S21 FE 5G
Kích thước
6,4 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 86,7%)
Loại
Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ ~403 ppi)
Mạng Samsung Galaxy S21 FE 5G
Tốc độ
HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE (5CA) Cat19 1600/200 Mbps, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 66 - Quốc tế
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 78 SA/NSA/Sub6 - Quốc tế
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến Samsung Galaxy S21 FE 5G
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng Samsung Galaxy S21 FE 5G
Hệ điều hành
Android 12, lên đến 4 bản cập nhật Android lớn, One UI 6.1
CPU
8 nhân (1x2.84 GHz Cortex-X1 & 3x2.42 GHz Cortex-A78 & 4x1.80 GHz Cortex-A55) - Version 1Octa-nhân (1x2.9 GHz Cortex-X1 & 3x2.80 GHz Cortex-A78 & 4x2.2 GHz Cortex-A55) - Version 2
GPU
Adreno 660 - Phiên bản 1 / Mali-G78 MP14 - Phiên bản 2
Chipset
Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5 nm) - Version 1Exynos 2100 (5 nm) - Version 2
Camera sau Samsung Galaxy S21 FE 5G
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, HDR10+, gyro-EIS
3 camera sau
12 MP, f/1.8, 26mm (wide), 1/1.76", 1.8µm, dual pixel PDAF, OIS
8 MP, f/2.4, 76mm (telephoto), 1/4.5", 1.0µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.0", 1.12µm
8 MP, f/2.4, 76mm (telephoto), 1/4.5", 1.0µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.0", 1.12µm
Tính năng
Đèn flash LED, auto-HDR, toàn cảnh
Camera trước Samsung Galaxy S21 FE 5G
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), 1/2.74", 0.8µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận Samsung Galaxy S21 FE 5G
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịSamsung Galaxy S21 FE 5G
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuSamsung