Samsung Galaxy S25

6.2"1080x2340 pixels
50MP4320p
12GB RAMSnapdragon 8 Elite
4000mAh25W, 15W
Trọng lượng 162gĐộ dày 7.2mm
Android 15Tối đa 7 bản cập nhật lớn
One UI 7
One UI 7
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 03/02/2025
Thông số kĩ thuật Samsung Galaxy S25
Thiết kế Samsung Galaxy S25
SIM
2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus 2), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính Victus 2), khung nhôm
Trọng lượng
162 g (5.71 oz)
Kích thước
146.9 x 70.5 x 7.2 mm (5.78 x 2.78 x 0.28 in)
Màu sắc
Xanh băng giá, Xanh bạc hà, Xanh navy, Bạc bóng đêm, Vàng hồng, Đỏ san hô, Đen xanh
Khác Samsung Galaxy S25
Models
SM-S931B, SM-S931B/DS, SM-S931U, SM-S931U1, SM-S931W, SM-S931N, SM-S9310, SM-S931E, SM-S931E/DS
Kết nối Samsung Galaxy S25
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2, DisplayPort 1.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, BDS, GALILEO, QZSS
Âm thanh Samsung Galaxy S25
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Samsung Galaxy S25
Trạng thái
Ra mắt ngày 03/02/2025
Thông báo
Ngày 22/01/2025
Lưu trữ Samsung Galaxy S25
Bộ nhớ trong
128GB 12GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Samsung Galaxy S25
Loại pin
Li-Ion 4000 mAh
Sạc pin
25W có dây, PD3.0, 50% trong 30 phút
15W không dây (Qi2 Ready)
4.5W sạc ngược không dây
15W không dây (Qi2 Ready)
4.5W sạc ngược không dây
Màn hình Samsung Galaxy S25
Kích thước
6,2 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~91,1%)
Loại
Dynamic LTPO AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 2600 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus 2
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~416 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Samsung Galaxy S25
Tốc độ
HSPA, LTE (up to 7CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - International
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - International
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE / 5G
Cảm biến Samsung Galaxy S25
Cảm biến
Fingerprint (under display, ultrasonic)
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Accelerometer
Gyro
Proximity
Compass
Barometer
Nền tảng Samsung Galaxy S25
Hệ điều hành
Android 15, tối đa 7 bản cập nhật Android lớn, One UI 7
CPU
8 nhân (2x4.47 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830
Chipset
Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm)
Camera sau Samsung Galaxy S25
Quay video
8K@24/30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, 10-bit HDR, HDR10+, stereo sound rec., gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, dual pixel PDAF, OIS
10 MP, f/2.4, 67mm (telephoto), 1/3.94", 1.0µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video
10 MP, f/2.4, 67mm (telephoto), 1/3.94", 1.0µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 120˚ (ultrawide), 1/2.55" 1.4µm, Super Steady video
Tính năng
Best Face (Làm đẹp chân dung) (Làm đẹp chân dung) (Làm đẹp chân dung) (Best Face (Làm đẹp chân dung) (Làm đẹp chân dung) (Làm đẹp chân dung)), đèn flash LED, auto-HDR, chụp toàn cảnh panorama
Camera trước Samsung Galaxy S25
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30fps
1 camera trước
12 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), 1/3.2", 1.12µm, lấy nét tự động dual pixel PDAF
Tính năng
HDR, HDR10+
Đánh giá và bình luận Samsung Galaxy S25
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịSamsung Galaxy S25
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuSamsung