Không có dữ liệu

Samsung Galaxy S25 Edge

Samsung Galaxy S25 Edge
6.7"1440x3120 pixels
200MP4320p
12GB RAMQualcomm SM8750-AC Snapdragon 8 Elite
Li-Ion 3900 mAh25W có dây, PD, QC2.0, 55% trong 30 phút
15W không dây (Qi2 Ready)
163gĐộ dày 5.8mm
Android 15Tối đa 7 bản cập nhật Android lớn
One UI 7
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt tháng 5 năm 2025, ngày 29

Thông số kĩ thuật Samsung Galaxy S25 Edge

Thiết kế Samsung Galaxy S25 Edge

Kích thước
158.2 x 75.6 x 5.8 mm (6.23 x 2.98 x 0.23 in)
Trọng lượng
163 g (5.75 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Gốm 2), khung titan, mặt sau bằng kính (Gorilla Kính Victus 2)
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Titanium Xanh băng, Titanium Bạc, Titanium Đen huyền bí

Khác Samsung Galaxy S25 Edge

Models
SM-S937U, SM-S937U1, SM-S937B, SM-S937B/DS, SM-S9370

Kết nối Samsung Galaxy S25 Edge

Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, ba băng tần, Wi-Fi Direct
Bluetooth
5.4, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
NFC
Radio
Chưa xác định
USB
USB Type-C 3.2

Âm thanh Samsung Galaxy S25 Edge

Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không

Ngày ra mắt Samsung Galaxy S25 Edge

Thông báo
13 tháng 5, 2025
Trạng thái
Ra mắt tháng 5 năm 2025, ngày 29

Lưu trữ Samsung Galaxy S25 Edge

Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM

Pin Samsung Galaxy S25 Edge

Loại pin
Li-Ion 3900 mAh
Sạc pin
25W có dây, PD, QC2.0, 55% trong 30 phút
15W không dây (Qi2 Ready)

Màn hình Samsung Galaxy S25 Edge

Loại
LTPO AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+
Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~92,1%)
Độ phân giải
1440 x 3120 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (mật độ điểm ảnh ~513 ppi)
Bảo vệ
Corning Gorilla Glass Ceramic 2, độ cứng Mohs cấp độ 5

Mạng Samsung Galaxy S25 Edge

Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 38, 39, 40, 41, 66 - Quốc tế; 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 48, 66, 71 - Hoa Kỳ
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 66, 75, 77, 78 SA/NSA/Sub6 - Quốc tế; 1, 2, 5, 7, 25, 28, 41, 66, 71, 77, 78, 257, 258, 260, 261 SA/NSA/Sub6/mmWave - USA
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G

Cảm biến Samsung Galaxy S25 Edge

Cảm biến
Dấu vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc kế
Độ gần
Con quay hồi chuyển
La bàn
Phong vũ biểu; Samsung DeX (hỗ trợ trải nghiệm máy tính để bàn) Hỗ trợ băng thông siêu rộng (UWB)

Nền tảng Samsung Galaxy S25 Edge

Hệ điều hành
Android 15, tối đa 7 bản cập nhật Android lớn, One UI 7
Chipset
Qualcomm SM8750-AC Snapdragon 8 Elite (3 nm)
CPU
Octa-core (2x4.47 GHz Oryon V2 Phoenix L + 6x3.53 GHz Oryon V2 Phoenix M)
GPU
Adreno 830 (1200 MHz)

Camera sau Samsung Galaxy S25 Edge

2 camera sau
200 MP, f/1.7, 24mm (rộng), 1/1.3", 0,6µm, PDAF đa hướng, OIS
12 MP, f/2.2, 13mm (siêu rộng), 1/2.55", 1.4µm, PDAF
Tính năng
Best Face (Làm đẹp chân dung) (Best Face (Làm đẹp chân dung)), đèn flash LED, HDR, toàn cảnh
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60/120/120fps, 1080p@30/60/120/240fps, 10-bit HDR

Camera trước Samsung Galaxy S25 Edge

1 camera trước
12 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), 1/3.2", 1.12µm, lấy nét tự động dual pixel PDAF
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
Đánh giá và bình luận Samsung Galaxy S25 Edge

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịSamsung Galaxy S25 Edge
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuSamsung