Samsung Galaxy S25 FE

6.7"1080x2340 pixels
50MP4320p
8GB RAMExynos 2400
4900mAh45W, 25W
Trọng lượng 190gĐộ dày 7.4mm
Android 16Nâng cấp tối đa 7 phiên bản lớn
One UI 8
One UI 8
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 04/09/2025
Thông số kĩ thuật Samsung Galaxy S25 FE
Thiết kế Samsung Galaxy S25 FE
SIM
2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Gorilla Kính Victus+), mặt sau bằng kính (Gorilla Kính Victus+), khung nhôm
Trọng lượng
190 g (6.70 oz)
Kích thước
161.3 x 76.6 x 7.4 mm (6.35 x 3.02 x 0.29 in)
Màu sắc
Xanh băng, Đen bóng, Xanh Navy, Trắng
Khác Samsung Galaxy S25 FE
Models
SM-S731B, SM-S731B/DS
Kết nối Samsung Galaxy S25 FE
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e, dual-band or tri-band (market/region dependent), Wi-Fi Direct
Radio
Chưa xác định
Bluetooth
5.4, A2DP, LE
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS
Âm thanh Samsung Galaxy S25 FE
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Samsung Galaxy S25 FE
Trạng thái
Ra mắt ngày 04/09/2025
Thông báo
Ngày 04/09/2025
Lưu trữ Samsung Galaxy S25 FE
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 512GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin Samsung Galaxy S25 FE
Loại pin
4900 mAh
Sạc pin
45W có dây, PD, QC2, 65% trong 30 phút
25W không dây
Sạc ngược không dây
25W không dây
Sạc ngược không dây
Màn hình Samsung Galaxy S25 FE
Kích thước
6,7 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,2%)
Loại
Dynamic AMOLED 2X, 120Hz, HDR10+, 1900 nits (độ sáng tối đa)
Bảo vệ
Corning Gorilla Kính Victus+, Mohs level 5
Độ phân giải
1080 x 2340 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~385 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Samsung Galaxy S25 FE
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
LTE
Băng tần 5G
SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Samsung Galaxy S25 FE
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
La bàn
Nền tảng Samsung Galaxy S25 FE
Hệ điều hành
Android 16, nâng cấp tối đa 7 phiên bản Android lớn, One UI 8
CPU
10-nhân (1x3.2GHz Cortex-X4 & 2x2.9GHz Cortex-A720 & 3x2.6GHz Cortex-A720 & 4x1.95GHz Cortex-A520)
GPU
Xclipse 940
Chipset
Exynos 2400 (4 nm)
Camera sau Samsung Galaxy S25 FE
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60/120fps, 1080p@30/60/120/240fps; gyro-EIS, HDR
3 camera sau
50 MP, f/1.8, 24mm (wide), 1/1.57", 1.0µm, dual pixel PDAF, OIS
8 MP, f/2.4, 75mm (telephoto), 1/4.4", 1.0µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.0", 1.12µm
8 MP, f/2.4, 75mm (telephoto), 1/4.4", 1.0µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
12 MP, f/2.2, 13mm, 123˚ (ultrawide), 1/3.0", 1.12µm
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước Samsung Galaxy S25 FE
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps; chống rung điện tử gyro-EIS, HDR
1 camera trước
12 MP, f/2.2, 26mm (góc rộng), 1/3.2", 1.12µm
Đánh giá và bình luận Samsung Galaxy S25 FE
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịSamsung Galaxy S25 FE
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuSamsung