Samsung Galaxy Tab S9 FE

10.9"1440x2304 pixels
8MP2160p
6/8GB RAMExynos 1380
8000mAh45W
523g or 524g6.5mm thickness
Android 13Hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp lớn
One UI 6
One UI 6
128GB/256GBHỗ trợ thẻ nhớ microSDXC
Ngày ra mắtRa mắt ngày 16/10/2023
Thông số kĩ thuật Samsung Galaxy Tab S9 FE
Thiết kế Samsung Galaxy Tab S9 FE
SIM
1 Nano SIM + 1 eSIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, nhôm mặt sau, khung nhôm
Trọng lượng
523 g or 524 g (1.15 lb)
Kích thước
254.3 x 165.8 x 6.5 mm (10.01 x 6.53 x 0.26 in)
Màu sắc
Xanh bạc hà, Bạc, Xám, Tím oải hương
Khác Samsung Galaxy Tab S9 FE
Models
SM-X510, SM-X516B
Kết nối Samsung Galaxy Tab S9 FE
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, đầu nối từ tính
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.3, A2DP, LE
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, BDS, QZSS - chỉ dành cho model có mạng di động
Âm thanh Samsung Galaxy Tab S9 FE
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt Samsung Galaxy Tab S9 FE
Trạng thái
Ra mắt ngày 16/10/2023
Thông báo
Ngày 04/10/2023
Lưu trữ Samsung Galaxy Tab S9 FE
Bộ nhớ trong
128GB 6GB RAM, 128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Hỗ trợ thẻ nhớ microSDXC (khe cắm riêng)
Pin Samsung Galaxy Tab S9 FE
Loại pin
Li-Po 8000 mAh
Sạc pin
Sạc dây 45W, QC2.0
Màn hình Samsung Galaxy Tab S9 FE
Kích thước
10,9 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 81,7%)
Loại
IPS LCD, 90Hz
Độ phân giải
1440 x 2304 pixels, tỷ lệ 16:10 (~249 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng Samsung Galaxy Tab S9 FE
Tốc độ
HSPA, LTE (CA), 5G - cellular model only
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 66
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 28, 38, 40, 41, 66, 77, 78 SA/NSA/Sub6
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến Samsung Galaxy Tab S9 FE
Cảm biến
Fingerprint (side-mounted)
Accelerometer
Gyro
Compass
Proximity (accessories only)
Accelerometer
Gyro
Compass
Proximity (accessories only)
Nền tảng Samsung Galaxy Tab S9 FE
Hệ điều hành
Android 13, hỗ trợ tối đa 4 bản nâng cấp lớn Android, One UI 6
CPU
8 nhân (4x2.4 GHz Cortex-A78 & 4x2.0 GHz Cortex-A55)
GPU
Mali-G68 MP5
Chipset
Exynos 1380 (5 nm)
Camera sau Samsung Galaxy Tab S9 FE
Quay video
4K@30fps, 1080p@30fps
1 camera sau
8 MP, (góc rộng)
Camera trước Samsung Galaxy Tab S9 FE
Quay video
Có
1 camera trước
12 MP, (góc siêu rộng)
Đánh giá và bình luận Samsung Galaxy Tab S9 FE
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịSamsung Galaxy Tab S9 FE
Loại thiết bịMáy tính bảng
Thương hiệuSamsung