Không có dữ liệu

vivo iQOO 15

vivo iQOO 15
6.85"1440x3168 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Elite Gen 5
7000mAh100W, 40W
215g or 220g8.1mm thickness
Android 16OriginOS 6
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 20/10/2025

Thông số kĩ thuật vivo iQOO 15

Thiết kế vivo iQOO 15

SIM
2 Nano SIM
Trọng lượng
215 g or 220 g (7.58 oz)
Kích thước
163.7 x 76.8 x 8.1 mm (6.44 x 3.02 x 0.32 in)
Màu sắc
Black, White, Green, Blue, Color changing

Khác vivo iQOO 15

Models
V2505A

Kết nối vivo iQOO 15

NFC
USB
USB Type-C 3.2, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless, LHDC 5
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS (G1), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5)
Cổng hồng ngoại

Âm thanh vivo iQOO 15

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt vivo iQOO 15

Trạng thái
Ra mắt ngày 20/10/2025
Thông báo
Ngày 20/10/2025

Lưu trữ vivo iQOO 15

Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 256GB 16GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin vivo iQOO 15

Loại pin
Si/C Li-Ion 7000 mAh
Sạc pin
100W có dây, PPS
40W không dây

Màn hình vivo iQOO 15

Kích thước
6,85 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,7%)
Loại
LTPO AMOLED, 1B colors, 144Hz, PWM, Dolby Vision, HDR10+, HDR Vivid, 1000 nits (typ), 2600 nits (HBM), 6000 nits (peak)
Độ phân giải
1440 x 3168 pixels (~508 ppi density)

Mạng vivo iQOO 15

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 75, 77, 78, 80, 81, 83, 84, 89, 91, 92, 93, 94 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến vivo iQOO 15

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn

Nền tảng vivo iQOO 15

Hệ điều hành
Android 16, OriginOS 6 (China)
CPU
8 nhân (2x4.6 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.62 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 840
Chipset
Qualcomm SM8850-AC Snapdragon 8 Elite Gen 5 (3 nm)

Camera sau vivo iQOO 15

Quay video
8K@30fps, 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.9, (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.7, (periscope telephoto), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
50 MP, f/2.1, (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, AF
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh

Camera trước vivo iQOO 15

Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60fps
1 camera trước
32 MP, f/2.2, 21mm (wide)
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận vivo iQOO 15

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo iQOO 15
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo