Không có dữ liệu

vivo iQOO 15R

vivo iQOO 15R
6.59"1260x2750 pixels
50MP2160p
8GB/12GB RAMQualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5
Si/C Li-Ion 7600 mAh100W có dây
Đảo ngược dây
Bỏ qua sạc
Trọng lượng 202/206gĐộ dày 7.9mm
Android 16Có tới 4 bản nâng cấp lớn của Android
OriginOS 6
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 01/03/2026

Thông số kĩ thuật vivo iQOO 15R

Thiết kế vivo iQOO 15R

SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng kính or kính-fiber reinforced mặt sau bằng nhựa, khung nhôm
Trọng lượng
202 g or 206 g (7.13 oz)
Kích thước
157,6 x 74,4 x 7,9 mm (6,20 x 2,93 x 0,31 inch)
Màu sắc
Hiệp sĩ bóng đêm, Bạc chiến thắng

Khác vivo iQOO 15R

Models
I2508

Kết nối vivo iQOO 15R

NFC
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
6.0, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), BDS, GALILEO, QZSS, GLONASS, NavIC
Cổng hồng ngoại

Âm thanh vivo iQOO 15R

Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo

Ngày ra mắt vivo iQOO 15R

Trạng thái
Ra mắt ngày 01/03/2026
Thông báo
Ngày 24/02/2026

Lưu trữ vivo iQOO 15R

Bộ nhớ trong
RAM 256GB 8GB, RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB; UFS
Khe cắm thẻ nhớ
Không

Pin vivo iQOO 15R

Loại pin
Si/C Li-Ion 7600 mAh
Sạc pin
100W có dây
Đảo ngược dây
Bỏ qua sạc

Màn hình vivo iQOO 15R

Kích thước
6,59 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,5%)
Loại
AMOLED, 1B màu, 144Hz, HDR10+, 4320HzPWM, 5000 nits (cực đại)
Độ phân giải
1260 x 2750 pixels, 19.5:9 ratio (~459 ppi density)

Mạng vivo iQOO 15R

Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 4, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 42, 43, 48, 71
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 18, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 75, 71, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G

Cảm biến vivo iQOO 15R

Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, siêu âm)
Gia tốc
Con quay hồi chuyển
Tiệm cận
La bàn

Nền tảng vivo iQOO 15R

Hệ điều hành
Android 16, có tới 4 bản nâng cấp lớn của Android, OriginOS 6
CPU
8 nhân (2x3.8 GHz Oryon V3 Phoenix L + 6x3.32 GHz Oryon V3 Phoenix M)
GPU
Adreno 829
Chipset
Qualcomm SM8845 Snapdragon 8 Gen 5 (3 nm)

Camera sau vivo iQOO 15R

2 camera sau
50 MP, f/1.8, (rộng), 1/1.56", PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, (góc siêu rộng), 1/4.0"
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps, gyro-EIS, OIS, HDR
Tính năng
Cảm biến phổ màu, đèn flash LED, HDR, toàn cảnh

Camera trước vivo iQOO 15R

Quay video
4K, 1080p
1 camera trước
32 MP, f/2.2, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận vivo iQOO 15R

Chưa có đánh giá

Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video

Chưa có bình luận nào

Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo iQOO 15R
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo