vivo iQOO Neo 10

6.78"1260x2800 pixels
50MP2160p
8-16GB RAMSnapdragon 8s Gen 4
7000mAh120W
Trọng lượng 206gĐộ dày 8.1mm
Android 15Tối đa 3 bản nâng cấp lớn
128GB/256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 02/06/2025
Thông số kĩ thuật vivo iQOO Neo 10
Thiết kế vivo iQOO Neo 10
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
206 g (7.27 oz)
Kích thước
163.7 x 75.9 x 8.1 mm (6.44 x 2.99 x 0.32 in)
Màu sắc
Inferno Red, Titanium Chrome, Blaze Orange, Onyx Black
Kết nối vivo iQOO Neo 10
NFC
Có
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, băng tần kép
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE
Định vị
GPS (L1+L5), GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS, NavIC
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh vivo iQOO Neo 10
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt vivo iQOO Neo 10
Trạng thái
Ra mắt ngày 02/06/2025
Thông báo
Ngày 26/05/2025
Lưu trữ vivo iQOO Neo 10
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin vivo iQOO Neo 10
Loại pin
Si/C Li-Ion 7000 mAh
Sạc pin
120W có dây, 100W PD, 100W PPS, 50% trong 15 phút, 100% trong 36 phút
Sạc ngược có dây
Bypass Charging
Sạc ngược có dây
Bypass Charging
Màn hình vivo iQOO Neo 10
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,3%)
Loại
AMOLED, 1B colors, 144Hz, 4320Hz PWM, HDR, 2000 nits (HBM), 4400 nits (peak)
Bảo vệ
Shield Kính
Độ phân giải
1260 x 2800 pixels, tỷ lệ 20:9 (mật độ ~453 ppi)
Mạng vivo iQOO Neo 10
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 42, 48
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 18, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến vivo iQOO Neo 10
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo iQOO Neo 10
Hệ điều hành
Android 15, up to 3 major Android upgrades, Funtouch 15
CPU
8 nhân (1x3.21 GHz Cortex-X4 & 3x3.0 GHz Cortex-A720 & 2x2.8 GHz Cortex-A720 & 2x2.0 GHz Cortex-A720)
GPU
Adreno 825
Chipset
Qualcomm SM8735 Snapdragon 8s Gen 4 (4 nm)
Camera sau vivo iQOO Neo 10
2 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.95", 0.8µm, multi-directional PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, (ultrawide)
8 MP, f/2.2, (ultrawide)
Quay video
4K@30/60fps, 1080p, gyro-EIS, OIS
Tính năng
Đèn flash LED, HDR, chụp toàn cảnh
Camera trước vivo iQOO Neo 10
Quay video
4K@30/60fps, 1080p, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.5, (góc rộng)
Đánh giá và bình luận vivo iQOO Neo 10
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo iQOO Neo 10
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo