vivo iQOO Neo 10R

6.78"1260x2800 pixels
50MP2160p
8/12GB RAMSnapdragon 8s Gen 3
6400mAh80W
Trọng lượng 196gĐộ dày 8mm
Android 15Tối đa 3 bản nâng cấp lớn
128GB/256GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 19/03/2025
Thông số kĩ thuật vivo iQOO Neo 10R
Thiết kế vivo iQOO Neo 10R
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (Schott Xensation Up), mặt sau bằng nhựa, khung nhựa
Trọng lượng
196 g (6.91 oz)
Kích thước
163.7 x 75.9 x 8 mm (6.44 x 2.99 x 0.31 in)
Màu sắc
Raging Blue, MoonKnight Titanium
Khác vivo iQOO Neo 10R
Models
I2221
Kết nối vivo iQOO Neo 10R
NFC
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, hai băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless
Định vị
GPS, GLONASS, GALILEO, BDS, QZSS, NavIC
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh vivo iQOO Neo 10R
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt vivo iQOO Neo 10R
Trạng thái
Ra mắt ngày 19/03/2025
Thông báo
Ngày 11/03/2025
Lưu trữ vivo iQOO Neo 10R
Bộ nhớ trong
128GB 8GB RAM, 256GB 8GB RAM, 256GB 12GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin vivo iQOO Neo 10R
Loại pin
Si/C Li-Ion 6400 mAh
Sạc pin
80W có dây, 55W PD, 50% trong 26 phút, 100% trong 55 phút
7.5W sạc ngược có dây
Bypass charging
7.5W sạc ngược có dây
Bypass charging
Màn hình vivo iQOO Neo 10R
Kích thước
6,78 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~ 89,7%)
Loại
AMOLED, 1B colors, 144Hz, HDR10+, 4500 nits (peak)
Bảo vệ
Schott Xensation Up
Độ phân giải
1260 x 2800 pixels, tỷ lệ 20:9 (~452 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng vivo iQOO Neo 10R
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 850 / 900 / 2100
Băng tần 4G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 40, 41
Băng tần 5G
1, 3, 5, 8, 28, 38, 40, 41, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Cảm biến vivo iQOO Neo 10R
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo iQOO Neo 10R
Hệ điều hành
Android 15, up to 3 major Android upgrades, Funtouch 15
CPU
8 nhân (1x3.0 GHz Cortex-X4 & 4x2.8 GHz Cortex-A720 & 3x2.0 GHz Cortex-A520)
GPU
Adreno 735
Chipset
Qualcomm SM8635 Snapdragon 8s Gen 3 (4 nm)
Camera sau vivo iQOO Neo 10R
2 camera sau
50 MP, f/1.8, (wide), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS
8 MP, f/2.2, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
8 MP, f/2.2, (ultrawide), 1/4.0", 1.12µm
Quay video
4K@30/60fps, 1080p, gyro-EIS, OIS
Tính năng
Đèn flash LED, panorama, HDR
Camera trước vivo iQOO Neo 10R
Quay video
4K@30/60fps, 1080p, gyro-EIS
1 camera trước
32 MP, f/2.5, (wide), 1/3.1", 0.7µm
Đánh giá và bình luận vivo iQOO Neo 10R
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo iQOO Neo 10R
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo