vivo X Fold5

8.03"2200x2480 pixels
50MP4320p
12/16GB RAMSnapdragon 8 Gen 3
6000mAh80W, 40W
217g or 226g4.3mm thickness
Android 15Hỗ trợ lên đến 4 bản nâng cấp lớn
256GB/512GB/1TBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 02/07/2025
Thông số kĩ thuật vivo X Fold5
Thiết kế vivo X Fold5
SIM
2 Nano SIM
Chất liệu
Mặt trước bằng kính (closed), khung hợp kim nhôm, kính fiber mặt sau
Trọng lượng
217 g or 226 g (7.65 oz)
Kích thước
Unfolded: 159.7 x 142.3 x 4.3 mmFolded: 159.7 x 72.6 x 9.2 mm
Màu sắc
Titanium Gray, Green, White
Khác vivo X Fold5
Models
V2436A, V2429
Kết nối vivo X Fold5
NFC
Có
USB
USB Type-C 3.2, OTG, Display Port
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6e/7, hai băng tần hoặc ba băng tần, Wi-Fi Direct
Radio
Không
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD, aptX Adaptive, aptX Lossless
Định vị
GPS (L1+L5), BDS (B1I+B1c+B2a), GALILEO (E1+E5a), QZSS (L1+L5), GLONASS
Cổng hồng ngoại
Có
Âm thanh vivo X Fold5
Jack 3.5mm
Không
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Ngày ra mắt vivo X Fold5
Trạng thái
Ra mắt ngày 02/07/2025
Thông báo
Ngày 25/06/2025
Lưu trữ vivo X Fold5
Bộ nhớ trong
256GB 12GB RAM, 512GB 12GB RAM, 512GB 16GB RAM, 1TB 16GB RAM
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Pin vivo X Fold5
Loại pin
Si/C Li-Ion 6000 mAh
Sạc pin
80W có dây
40W không dây
Sạc ngược có dây
5W sạc ngược không dây
40W không dây
Sạc ngược có dây
5W sạc ngược không dây
Màn hình vivo X Fold5
Kích thước
8,03 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,9%)
Loại
Foldable LTPO AMOLED, 1B colors, 120Hz, 5280Hz PWM, HDR10+, Dolby Vision, 4500 nits (peak)
Độ phân giải
2200 x 2480 pixels (~413 ppi mật độ điểm ảnh)
Mạng vivo X Fold5
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66
Băng tần 5G
1, 2, 3, 5, 7, 8, 12, 18, 20, 25, 26, 28, 38, 40, 41, 48, 66, 77, 78 SA/NSA
Công nghệ
GSM / CDMA / HSPA / CDMA2000 / LTE / 5G
Cảm biến vivo X Fold5
Cảm biến
Vân tay (cạnh bên)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo X Fold5
Hệ điều hành
Android 15, up to 4 major Android upgrades, Funtouch 15 (International), OriginOS 5 (China)
CPU
8 nhân (1x3.3 GHz Cortex-X4 & 3x3.2 GHz Cortex-A720 & 2x3.0 GHz Cortex-A720 & 2x2.3 GHz Cortex-A520)
GPU
Adreno 750
Chipset
Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm)
Camera sau vivo X Fold5
Quay video
8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, gyro-EIS
3 camera sau
50 MP, f/1.6, 23mm (wide), 1/1.56", 1.0µm, PDAF, OIS
50 MP, f/2.6, 70mm (periscope telephoto), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
50 MP, f/2.1, 15mm, 119˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, PDAF
50 MP, f/2.6, 70mm (periscope telephoto), 1/1.95", 0.8µm, PDAF, OIS, 3x optical zoom
50 MP, f/2.1, 15mm, 119˚ (ultrawide), 1/2.76", 0.64µm, PDAF
Tính năng
Color spectrum sensor, Laser AF, Zeiss optics, Zeiss T* lens coating, Dual-LED flash, panorama
Camera trước vivo X Fold5
Quay video
1080p@30fps
1 camera trước
20 MP, f/2.4, 21mm (wide), 1/3.6", 0.7µm
Cover camera:
20 MP, f/2.4, 21mm (wide), 1/3.6", 0.7µm
Cover camera:
20 MP, f/2.4, 21mm (wide), 1/3.6", 0.7µm
Tính năng
HDR
Đánh giá và bình luận vivo X Fold5
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo X Fold5
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo