vivo X200 FE

6.31"1216x2640 pixels
50MP2160p
12GB/16GB RAMMediatek Dimensity 9300+
Phiên bản phụ thuộc vào thị trường:
· Si/C Li-Ion 6500 mAh (Toàn cầu)
· Si/C Li-Ion 5300 mAh (chỉ ở Áo)90W có dây, 100% trong 57 phút
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
186gĐộ dày 8mm
Android 15Có tới 4 bản nâng cấp lớn của Android
Funtouch 15
Funtouch 15
256GB/512GBKhông có khe cắm thẻ nhớ
Ngày ra mắtRa mắt ngày 05/07/2025
Thông số kĩ thuật vivo X200 FE
Thiết kế vivo X200 FE
Kích thước
150.8 x 71.8 x 8 mm (5.94 x 2.83 x 0.31 in)
Trọng lượng
186 g (6.56 oz)
Chất liệu
Mặt trước bằng kính, khung nhôm, mặt sau bằng kính
SIM
2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Màu sắc
Luxe Grey (Black Luxe), Frost Blue (Blue Breeze), Amber Yellow (Yellow Glow), Pink Vibe
Khác vivo X200 FE
Models
V2503
Kết nối vivo X200 FE
Wi-Fi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6 hoặc 7 (theo thị trường), băng tần kép
Bluetooth
5.4, A2DP, LE, aptX HD
Định vị
GPS, GALILEO, GLONASS, QZSS, BDS
NFC
Có
Cổng hồng ngoại
Có
Radio
Không
USB
USB Type-C 2.0, OTG
Âm thanh vivo X200 FE
Loa ngoài
Có, với loa ngoài stereo
Jack 3.5mm
Không
Ngày ra mắt vivo X200 FE
Thông báo
2025, ngày 23 tháng 6
Trạng thái
Ra mắt ngày 05/07/2025
Lưu trữ vivo X200 FE
Khe cắm thẻ nhớ
Không
Bộ nhớ trong
RAM 256GB 12GB, RAM 512GB 12GB, RAM 512GB 16GB; UFS 3.1
Pin vivo X200 FE
Loại pin
Phiên bản phụ thuộc vào thị trường:
· Si/C Li-Ion 6500 mAh (Toàn cầu)
· Si/C Li-Ion 5300 mAh (chỉ ở Áo)
· Si/C Li-Ion 6500 mAh (Toàn cầu)
· Si/C Li-Ion 5300 mAh (chỉ ở Áo)
Sạc pin
90W có dây, 100% trong 57 phút
Sạc ngược có dây
Sạc ngược có dây
Màn hình vivo X200 FE
Loại
LTPO AMOLED, 1B màu, 120Hz, 2160HzPWM, HDR10+, 4500/5000 nits (cao điểm)
Kích thước
6,31 inch (tỷ lệ màn hình so với thân máy là ~90,2%)
Độ phân giải
1216 x 2640 pixels, tỷ lệ 19.5:9 (~mật độ 461 ppi)
Bảo vệ
Schott Xensation Core or Shield Kính, Mohs level 5
Mạng vivo X200 FE
Công nghệ
GSM / HSPA / LTE / 5G
Băng tần 2G
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
Băng tần 3G
HSDPA 800 / 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
Băng tần 4G
1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 48, 66, 71
Băng tần 5G
1, 3, 5, 7, 8, 20, 26, 28, 38, 40, 41, 71, 77, 78 SA/NSA
Tốc độ
HSPA, LTE, 5G
Cảm biến vivo X200 FE
Cảm biến
Vân tay (dưới màn hình, quang học)
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Gia tốc kế
Con quay hồi chuyển
Cảm biến tiệm cận
La bàn
Nền tảng vivo X200 FE
Hệ điều hành
Android 15, có tới 4 bản nâng cấp lớn của Android, Funtouch 15
Chipset
Mediatek Dimensity 9300+ (4 nm)
CPU
Tám nhân (1x3.4 GHz Cortex-X4 & 3x2.85 GHz Cortex-X4 & 4x2.0 GHz Cortex-A720)
GPU
Immortalis-G720 MC12
Camera sau vivo X200 FE
3 camera sau
50 MP, f/1.9, 23mm (rộng), 1/1.56", 1.0µm, PDAF
50 MP, f/2.7, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/1.95", 0,8µm, PDAF đa hướng (55cm - ∞), OIS, zoom quang 3x
8 MP, f/2.0, 15mm (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
50 MP, f/2.7, 70mm (tele kính tiềm vọng), 1/1.95", 0,8µm, PDAF đa hướng (55cm - ∞), OIS, zoom quang 3x
8 MP, f/2.0, 15mm (góc siêu rộng), 1/4.0", 1.12µm
Tính năng
Laser AF, Zeiss optics, Zeiss T* lens coating, LED flash, panorama, HDR
Quay video
4K@30/60fps, 1080p@30/60/120fps, chống rung điện tử gyro-EIS, HDR
Camera trước vivo X200 FE
1 camera trước
50 MP, f/2.0, 20 mm (rộng), 1/2,76", 0,64µm, PDAF
Tính năng
HDR
Quay video
4K@30/60fps, 1080p
Đánh giá và bình luận vivo X200 FE
Chưa có đánh giáTrở thành người đánh giá đầu tiên
Thêm tối đa 5 ảnh và 1 video
Chưa có bình luận nào
Phân loại thiết bị
Thiết bịvivo X200 FE
Loại thiết bịĐiện thoại
Thương hiệuvivo